Diện tích gieo trồng lúa cả năm Hà Nội 2025: 149.520 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025149.520ha sơ bộ
Xếp hạng16/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng16%Đồng bằng sông Hồng: 951.000
Tỷ trọng cả nước2,1%Cả nước: 7.119.120
Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa cả năm của Hà Nội là 149.520 ha, giảm 2,2% so với 2024; đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 16% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (951.000)
- Bằng 2% mức cả nước (7.119.120)
- Gần bằng Bắc Ninh (149.700, hạng 15)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Nội 149.520
Cao Bằng 30.160Cả nước 7.119.120An Giang 1.343.950
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên
Hà Nội 1995–2025: 224.300 → 149.520 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 33% sau 30 năm, từ 224.300 (1995) xuống 149.520 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,3% năm 1995, 2,1% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 15 → 16).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Nội | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 149.520 | 16 | 951.000 | 7.119.120 | sơ bộ |
| 2024 | 152.940 | 15 | 970.540 | 7.127.060 | |
| 2023 | 155.010 | 15 | 980.300 | 7.119.288 | |
| 2022 | 158.500 | 15 | 998.200 | 7.108.920 | |
| 2021 | 162.160 | 15 | 1.016.320 | 7.238.808 | |
| 2020 | 165.600 | 13 | 1.030.400 | 7.278.900 | |
| 2019 | 171.700 | 13 | 1.061.000 | 7.469.900 | |
| 2018 | 179.500 | 12 | 1.088.200 | 7.570.900 | |
| 2017 | 189.900 | 11 | 1.120.300 | 7.705.200 | |
| 2016 | 197.100 | 10 | 1.145.500 | 7.737.100 | |
| 2015 | 200.600 | 10 | 1.164.000 | 7.828.000 | |
| 2014 | 202.800 | 10 | 1.176.900 | 7.816.200 | |
| 2013 | 204.300 | 10 | 1.182.500 | 7.902.500 | |
| 2012 | 205.400 | 11 | 1.191.400 | 7.761.200 | |
| 2011 | 204.900 | 11 | 1.197.800 | 7.655.400 | |
| 2010 | 204.700 | 11 | 1.203.000 | 7.489.400 | |
| 2009 | 206.900 | 11 | 1.206.400 | 7.437.200 | |
| 2008 | 206.900 | 11 | 1.206.300 | 7.422.200 | đứt chuỗi |
| 2007 | 206.700 | 11 | 1.205.200 | 7.192.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 202.700 | 11 | 1.217.100 | 7.324.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 207.200 | 11 | 1.230.500 | 7.329.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 211.800 | 11 | 1.253.200 | 7.445.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 217.300 | 10 | 1.274.300 | 7.452.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 220.600 | 10 | 1.288.800 | 7.504.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 220.800 | 10 | 1.295.900 | 7.492.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 223.000 | 10 | 1.301.200 | 7.666.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 221.500 | 10 | 1.292.400 | 7.653.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 221.700 | 10 | 1.290.700 | 7.362.702 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 221.100 | 10 | 1.285.800 | 7.099.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 218.400 | 10 | 1.259.300 | 7.003.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 224.300 | 10 | 1.275.800 | 6.765.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2007 là số dự án ghép từ Hà Tây theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng lúa cả năm của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?
149.520 ha (sơ bộ), đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa cả năm?
Thứ 16/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Nội đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.