Tải dữ liệu

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm Hà Nội 9/2026: 107.844 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

9/2026107.844tỷ đồng ước tính
Xếp hạng1/21giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng49%Đồng bằng sông Hồng: 218.771
Tỷ trọng cả nước19%Cả nước: 564.772

Tháng 9/2026, vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm của Hà Nội là 107.844 tỷ đồng, tăng 19,9% so với 8/2026; đứng thứ 1 trong 21 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 21 tỉnh, thành (9/2026)

Hà Nội 107.844
Đồng Tháp 7.301Cả nước 564.772Hà Nội 107.844
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên

Hà Nội 2/2004–9/2026: 265,5 → 107.844 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.VDT_NSNN@34, KTXH.VDT_NSNN@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2004–2026
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 40.519% sau 22 năm, từ 265,5 (2/2004) lên 107.844 tỷ đồng (9/2026).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 8,8% tháng 2/2004, 19,1% tháng 9/2026.
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành cao nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳHà NộiHạngVùngCả nướcGhi chú
9/2026107.8441218.771564.772ước tính
8/202689.9231183.159470.861ước tính
7/202672.2101148.675377.788ước tính
6/202655.1481115.574285.561ước tính
5/202641.790188.359218.238ước tính
4/202630.562165.142161.711ước tính
2/202612.843128.58671.784ước tính
11/202579.7172217.530633.772ước tính
10/202569.0762186.381549.491ước tính
9/202559.5042158.015471.703ước tính
8/202550.8902131.257396.755ước tính
7/202541.9322106.633324.059ước tính
6/202533.5222—247.269ước tính
5/202526.2712—188.400ước tính
4/202519.8912—140.690ước tính
2/20259.0951—62.973ước tính
11/202462.3162—471.930ước tính
10/202453.1572——ước tính
9/202445.2672—352.911ước tính
8/202438.1132—300.493ước tính
7/202430.6542—249.603ước tính
6/202423.9132—202.543ước tính
5/202418.6822—158.095ước tính
4/202413.8882—118.564ước tính
2/20246.3412—50.352ước tính
11/202345.8132—449.730ước tính
10/202338.7572—391.525ước tính
9/202333.5502—339.134ước tính
8/202328.0872—286.727ước tính
7/202323.5862—236.928ước tính
6/202319.0122——ước tính
5/202314.8982—143.429ước tính
4/202311.1682—106.538ước tính
2/20235.0822—46.382ước tính
11/202241.1532—365.965ước tính
10/202236.3772—318.314ước tính
9/202232.1161—275.064ước tính
8/202227.8932—235.015ước tính
7/202223.9861—195.905ước tính
6/202219.5761——ước tính
5/202215.5421—122.509ước tính
4/202211.7801—91.210ước tính
2/20225.5091—39.869ước tính
11/202136.9261—304.155ước tính
10/202132.3221—262.575ước tính
9/202128.3811—227.804ước tính
8/202127.4621—203.278ước tính
7/202123.8721—175.668ước tính
6/202119.4672—144.354ước tính
5/202115.2492—112.553ước tính
4/202111.4421—83.593ước tính
2/20215.2651—35.275ước tính
11/202040.3882—333.712ước tính
10/202035.7962—292.484ước tính
9/202031.2272—250.937ước tính
8/202026.5872—209.350ước tính
7/202022.0632—170.557ước tính
6/202017.6192—130.236ước tính
5/202013.3581—98.510ước tính
4/20209.4761—71.428ước tính
2/20204.2661—31.870ước tính
11/201939.2241—255.743ước tính
10/201934.7541—223.776ước tính
9/201930.3201—194.057ước tính
8/201925.8731—165.656ước tính
7/201921.4141—138.840ước tính
6/201916.9061—113.150ước tính
5/201912.8851—87.240ước tính
4/20199.6671—64.389ước tính
2/20194.0811—26.128ước tính
11/201831.8822—232.277ước tính
10/201828.2672—202.267ước tính
9/201824.8191—174.709ước tính
8/201821.3551—149.730ước tính
7/201817.9861—125.464ước tính
6/201814.6281—101.367ước tính
5/201811.4461—78.423ước tính
4/20188.4081—57.847ước tính
2/20183.4931—23.444ước tính
11/201729.8911—195.909ước tính
10/201726.8861—170.733ước tính
9/201723.6031—148.890ước tính
8/201720.3811—128.111ước tính
7/201717.2991—108.426ước tính
6/201714.2241—88.986ước tính
5/201710.8861—69.295ước tính
4/20177.8361—50.296ước tính
2/20173.2981—21.889ước tính
11/201628.5931—178.375ước tính
10/201625.6221—156.522ước tính
9/201622.8051—137.366ước tính
8/201619.6641—118.835ước tính
7/201616.7691—100.808ước tính
6/201613.7811—83.713ước tính
5/201610.7741—65.109ước tính
4/20167.9681—48.893ước tính
2/20163.1341—19.533ước tính
11/201519.8322—155.443ước tính
10/201518.2522—138.738ước tính
9/201516.0432—122.609ước tính
8/201514.1542—106.519ước tính
7/201512.2052—90.508ước tính
6/20159.8272—74.194ước tính
5/20157.7052—57.785ước tính
4/20155.7932—43.075ước tính
2/20152.4631—17.611ước tính
11/201421.3102—145.422ước tính
10/201419.2712—129.675ước tính
9/201417.3102—114.597ước tính
8/201414.6832—99.815ước tính
7/201412.6912—85.946ước tính
6/201410.0862—69.214ước tính
5/20147.7432—53.426ước tính
4/20145.6941—39.783ước tính
2/20142.4151—16.844ước tính
11/201323.2311—146.357ước tính
10/201319.9831—129.694ước tính
9/201317.5231—114.469ước tính
8/201314.7901—100.483ước tính
7/201312.2272—83.928ước tính
6/20139.6822—68.927ước tính
5/20137.3502—53.772ước tính
4/20135.3792—40.390ước tính
2/20132.3311—16.295ước tính
11/201219.1742—140.540ước tính
10/201216.5482—123.563ước tính
9/201213.7972—106.115ước tính
8/201211.3412—94.062ước tính
7/20129.4502—79.488ước tính
6/20127.5952—64.155ước tính
5/20126.2352—53.926ước tính
4/20124.5132—40.864ước tính
2/20121.7432—16.600ước tính
11/201115.2312—131.952ước tính
10/201114.0812—115.468ước tính
9/201112.0822—99.752ước tính
8/201111.0692—84.231ước tính
7/20119.1712—69.864ước tính
6/20117.4441—55.957ước tính
11/201011.6501—92.767ước tính
10/201010.4681—80.976ước tính
9/20109.2971—74.743ước tính
8/20108.2331—64.433ước tính
7/20106.9701—53.718ước tính
6/20105.6001—42.513ước tính
5/20104.3701—31.690ước tính
4/20103.0781—23.286ước tính
2/20101.4611—9.104ước tính
11/20099.9862—74.328ước tính
10/20099.0151—63.936ước tính
9/20097.7562—55.474ước tính
8/20096.8661—47.527ước tính
7/20096.0601—44.615ước tính
6/20095.4581—34.367ước tính
5/20094.5231—25.983ước tính
4/20093.5801—19.796ước tính
2/20091.6341—8.571ước tính
11/20085.7212—60.476ước tính
10/20085.1072—51.444ước tính
9/20084.4532—45.093ước tính
7/20082.6112—33.360sơ bộ
6/20082.3302—27.186sơ bộ
5/20082.0501—21.013sơ bộ
4/20081.7902—16.244sơ bộ
2/20081.0501—9.147sơ bộ
11/20075.5532—57.176sơ bộ
10/20074.9561—49.480sơ bộ
9/20074.3761—42.348sơ bộ
8/20073.8031—35.418sơ bộ
7/20073.2331—32.214sơ bộ
6/20072.6992—26.684sơ bộ
5/20072.1862—21.161sơ bộ
4/20071.2772—16.749sơ bộ
2/2007748,01—7.264sơ bộ
11/20063.3492—40.055sơ bộ
10/20063.1481—34.869sơ bộ
9/20062.9591—30.612sơ bộ
8/20062.7551—26.628sơ bộ
7/20062.5361—23.297sơ bộ
6/20062.1912—18.073sơ bộ
5/20061.7772—14.280sơ bộ
4/20061.3681—10.875sơ bộ
2/2006911,01—4.650sơ bộ
11/20053.5081—32.853đứt chuỗisơ bộ
10/20053.1231—28.562ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20052.6831—25.648đứt chuỗidự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/20052.1171—22.190sơ bộ
7/20051.8211—18.828sơ bộ
6/20051.5501—15.530sơ bộ
5/20051.2551—11.857sơ bộ
4/2005962,01—8.966sơ bộ
2/2005365,91—3.554sơ bộ
11/20042.6392—24.172sơ bộ
8/20041.5141—16.805ước tính
7/20041.2321—14.012sơ bộ
6/20041.0201—11.350sơ bộ
5/2004834,01—9.101đứt chuỗisơ bộ
4/2004732,51—6.862ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2004265,51—3.010dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 10/2005 là số dự án ghép từ Hà Tây theo quy tắc cộng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm của Hà Nội tháng 9/2026 là bao nhiêu?

107.844 tỷ đồng (ước tính), đứng thứ 1 trong 21 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm?

Thứ 1/21 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 29 lần điều chỉnh.

  1. 11/20075.548 → 5.553+0,07%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  2. 10/20074.956 → 4.956Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  3. 9/20074.376 → 4.376Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  4. 8/20073.803 → 3.803Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  5. 7/20073.233 → 3.233Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  6. 6/20072.699 → 2.699Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  7. 5/20071.774 → 2.186+23,26%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  8. 4/20071.690 → 1.277-24,41%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  9. 11/20063.498 → 3.349-4,28%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  10. 10/20063.259 → 3.148-3,40%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  11. 9/20063.080 → 2.959-3,91%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  12. 8/20062.886 → 2.755-4,55%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026

Báo số sai trên trang này