Tải dữ liệu

Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm Hà Nội 9/2026: 517 dự án

dự án · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

9/2026517dự án ước tính
Xếp hạng2/20giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng49%Đồng bằng sông Hồng: 1.065
Tỷ trọng cả nước17%Cả nước: 3.108

Tháng 9/2026, số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm của Hà Nội là 517 dự án, tăng 12,1% so với 8/2026; đứng thứ 2 trong 20 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 20 tỉnh, thành (9/2026)

Hà Nội 517
Huế 2Cả nước 3.108TP. Hồ Chí Minh 1.593
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên

Hà Nội 3/2001–9/2026: 1 → 517 dự án

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.FDI@34, KTXH.FDI@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2001–2026
Đơn vị
dự án
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 51.600% sau 25 năm, từ 1 (3/2001) lên 517 dự án (9/2026).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,2% tháng 3/2001, 16,6% tháng 9/2026.
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành cao nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳHà NộiHạngVùngCả nướcGhi chú
9/202651721.0653.108ước tính
8/202646129672.771ước tính
7/202638828312.429ước tính
6/202632226872.013ước tính
5/202624225291.576ước tính
4/202619224071.249ước tính
3/20261472295—ước tính
2/20261042199620ước tính
1/2026612114349ước tính
12/202544521.3164.054ước tính
11/202540521.2103.695ước tính
10/202535221.0893.321ước tính
9/202530129472.926ước tính
8/202525628132.534ước tính
7/202522237462.254ước tính
6/20251913—1.988ước tính
5/20251512—1.549ước tính
2/2025512—516ước tính
1/2025203—282ước tính
12/20242933—3.375ước tính
11/20242533—3.035ước tính
10/20242283—2.743ước tính
9/20242083—2.492ước tính
8/20241783—2.247ước tính
7/20241433—1.816ước tính
6/20241203—1.538ước tính
5/2024923—1.227ước tính
4/2024733—966ước tính
3/2024473—644ước tính
2/2024273—405ước tính
1/202410469190ước tính
12/20234083—3.188ước tính
11/20233793—2.865ước tính
10/20233463—2.608ước tính
9/20233052—2.254ước tính
8/20232622—1.924ước tính
7/20232331—1.627ước tính
5/20231461—962ước tính
4/20231031—750ước tính
2/2023392—261ước tính
1/2023223—153ước tính
12/20223652—2.036ước tính
11/20223232—1.812ước tính
10/20222862—1.570ước tính
9/20222642—1.355ước tính
8/20222272—1.135ước tính
7/20221852—927ước tính
6/20221552—752ước tính
5/20221182—578ước tính
4/2022932—454ước tính
3/2022642—322ước tính
2/2022372—183ước tính
1/2022262—103ước tính
12/20213622—1.738ước tính
11/20213432—1.577ước tính
10/20213002—1.375ước tính
9/20212562—1.212ước tính
8/20212442—1.135ước tính
7/20212162—1.006ước tính
6/20211712—804ước tính
5/20211391—613ước tính
4/20211171—451ước tính
3/2021661—234ước tính
2/2021271—126ước tính
1/202155—47ước tính
12/20204962—2.523ước tính
11/20204702—2.313ước tính
10/20204382—2.100ước tính
9/20204092—1.947ước tính
8/20203772—1.797ước tính
7/20203362—1.620ước tính
6/20202862—1.418ước tính
5/20202582—1.212ước tính
4/20202232—984ước tính
3/20201692—758ước tính
2/20201192—500ước tính
1/2020581—258ước tính
12/20198792—3.883ước tính
11/20197872——ước tính
10/20196962—3.094ước tính
9/20196302—2.759ước tính
8/20195402—2.406ước tính
7/20194702—2.064ước tính
6/20193872—1.723ước tính
5/20192912—1.363ước tính
4/20192262—1.082ước tính
3/20191672—785ước tính
2/20191092—514ước tính
1/2019482—226ước tính
12/20186222—3.046ước tính
11/20185532—2.714ước tính
10/20184872—2.458ước tính
9/20184282—2.182ước tính
8/20183862—1.918ước tính
7/20183262—1.656ước tính
6/20182592—1.366ước tính
5/20182112—1.076ước tính
4/20181632—883ước tính
3/20181162—618ước tính
2/2018912—411ước tính
1/2018382—166ước tính
12/20175421—2.591ước tính
11/20174881—2.293ước tính
10/20174402—2.070ước tính
9/20173982—1.844ước tính
8/20173422—1.624ước tính
7/20172932—1.378ước tính
6/20172492—1.183ước tính
5/20172022—939ước tính
4/20171552—734ước tính
3/20171032—493ước tính
2/2017702—313ước tính
1/2017402—175ước tính
12/20164532—2.556ước tính
11/20164032—2.240ước tính
10/20163642—2.061ước tính
9/20163092—1.820ước tính
8/20162722—1.619ước tính
7/20162322—1.408ước tính
6/20161842—1.145ước tính
5/20161392—907ước tính
4/20161122—697ước tính
3/2016642—473ước tính
2/2016402—291ước tính
1/2016153—127ước tính
12/20153522—2.013ước tính
11/20153272—1.855ước tính
10/20153032—1.657ước tính
9/20152532—1.432ước tính
8/20152072—1.219ước tính
6/20151592—757ước tính
5/20151122—592ước tính
4/2015782—448ước tính
3/2015541—267ước tính
2/2015361—148ước tính
12/20143191—1.588ước tính
11/20142981—1.427ước tính
10/20142661—1.306ước tính
9/20142301—1.152ước tính
8/20141981—992ước tính
7/20141741—889ước tính
5/2014902—500ước tính
4/2014672—390ước tính
3/2014323—252ước tính
12/20132312—1.275ước tính
11/2013114—1.175ước tính
10/20131711—1.050ước tính
9/20131351—872ước tính
8/20131011—769ước tính
7/20131011—677ước tính
6/2013882—554ước tính
5/2013542—398ước tính
4/2013531—341ước tính
3/2013291—191ước tính
2/2013111—99ước tính
12/20122132—1.100ước tính
11/20121872—980ước tính
10/20121762—881ước tính
9/20121632—775ước tính
8/20121302—672ước tính
7/2012982—584ước tính
6/2012972—452ước tính
5/2012612—283ước tính
11/20112192—919ước tính
10/20112182—861ước tính
9/20111372—675ước tính
8/20111262—582ước tính
7/20111122—504ước tính
6/20111082—455ước tính
5/2011782—313ước tính
4/2011682—262ước tính
3/2011552—173ước tính
12/20102252—969ước tính
11/20102072—833ước tính
10/20101932—759ước tính
9/20101892—720ước tính
8/20101702—658ước tính
7/20101352—533ước tính
6/2010962—438ước tính
5/2010662—360ước tính
3/2010192—139ước tính
12/20092192—839ước tính
11/20092222—776ước tính
10/20091712—658ước tính
9/20091592—583ước tính
8/20091382—504ước tính
7/2009682—385ước tính
6/2009682—306ước tính
12/20082182—1.171ước tính
11/20081982—1.059ước tính
10/20081792—953ước tính
9/20081562—885đứt chuỗiước tính
7/20081132—654ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2008912—478ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2008941—324ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2008521—194ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2008401—147ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2008121—72ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/200722524281.445ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/200719523751.283ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/200715623011.045ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20071372258814ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20071352—717ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2007982—484ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2007832—365ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2007752—291ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2007181—43ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20061322—797ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20061092—734ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2006982—705ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2006912—580ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2006762—426ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2006572—367ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2006432—339ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2006402—281ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2006272—199ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2006282—215ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2006101—113ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2005982—771ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2005851—702ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2005942—659ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2005663—570ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2005533—490ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2005403—419đứt chuỗiước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2005332—323ước tính
5/2005272—259ước tính
4/2005203—177ước tính
3/2005102—109ước tính
2/200552—58ước tính
12/2004673—679ước tính
11/2004583—630ước tính
9/2004493—518ước tính
8/2004433—450ước tính
6/2004282—280ước tính
5/2004232—188ước tính
12/2003523—596ước tính
6/2003136—281ước tính
5/2003135—235ước tính
4/2003124—184ước tính
2/200315—52đứt chuỗiước tính
12/2002603—669ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2002563—607ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2002493—543ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2002453—468ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2002423—413ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2002313—345ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2002163—263ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2002163—209ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2002152—172ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/200272—101đứt chuỗiước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/200213—59đứt chuỗiước tính
12/2001373—458ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2001361—411ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2001291—368ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2001282—336ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2001241—281ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2001182—247ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2001182—200đứt chuỗiước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/200112—83ước tính

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Theo báo cáo KT-XH tháng của Cục Thống kê (số liệu của Bộ Tài chính / Bộ KH&ĐT); biểu chỉ liệt kê các địa phương thu hút nhiều vốn nhất.
  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
  • Đến 7/2008 là số dự án ghép từ Hà Tây theo quy tắc cộng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm của Hà Nội tháng 9/2026 là bao nhiêu?

517 dự án (ước tính), đứng thứ 2 trong 20 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm?

Thứ 2/20 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Nội đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này