Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm Hải Phòng 9/2026: 149 dự án
dự án · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
9/2026149dự án ước tính
Xếp hạng4/20giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng14%Đồng bằng sông Hồng: 1.065
Tỷ trọng cả nước4,8%Cả nước: 3.108
Tháng 9/2026, số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm của Hải Phòng là 149 dự án, tăng 7,2% so với 8/2026; đứng thứ 4 trong 20 tỉnh, thành phố.
- Bằng 14% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (1.065)
- Bằng 5% mức cả nước (3.108)
- Bằng 54% Bắc Ninh (277, hạng 3)
Vị trí trong 20 tỉnh, thành (9/2026)
Hải Phòng 149
Huế 2Cả nước 3.108TP. Hồ Chí Minh 1.593
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 6/2001–9/2026: 2 → 149 dự án
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 7.350% sau 25 năm, từ 2 (6/2001) lên 149 dự án (9/2026).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% tháng 6/2001, 4,8% tháng 9/2026.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 9/2026 | 149 | 4 | 1.065 | 3.108 | ước tính |
| 8/2026 | 139 | 4 | 967 | 2.771 | ước tính |
| 7/2026 | 124 | 4 | 831 | 2.429 | ước tính |
| 6/2026 | 95 | 4 | 687 | 2.013 | ước tính |
| 5/2026 | 76 | 4 | 529 | 1.576 | ước tính |
| 4/2026 | 53 | 4 | 407 | 1.249 | ước tính |
| 3/2026 | 39 | 5 | 295 | — | ước tính |
| 2/2026 | 26 | 5 | 199 | 620 | ước tính |
| 1/2026 | 14 | 5 | 114 | 349 | ước tính |
| 12/2025 | 220 | 4 | 1.316 | 4.054 | ước tính |
| 11/2025 | 199 | 4 | 1.210 | 3.695 | ước tính |
| 10/2025 | 183 | 4 | 1.089 | 3.321 | ước tính |
| 9/2025 | 161 | 4 | 947 | 2.926 | ước tính |
| 8/2025 | 134 | 5 | 813 | 2.534 | ước tính |
| 7/2025 | 133 | 4 | 746 | 2.254 | đứt chuỗiước tính |
| 6/2025 | 126 | 4 | — | 1.988 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2025 | 100 | 3 | — | 1.549 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2025 | 80 | 2 | — | 1.204 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2025 | 54 | 2 | — | 850 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2025 | 30 | 3 | — | 516 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2025 | 17 | 4 | — | 282 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2024 | 191 | 4 | — | 3.375 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2024 | 174 | 4 | — | 3.035 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2024 | 159 | 4 | — | 2.743 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2024 | 141 | 4 | — | 2.492 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2024 | 125 | 4 | — | 2.247 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2024 | 105 | 4 | — | 1.816 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2024 | 84 | 4 | — | 1.538 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2024 | 67 | 4 | — | 1.227 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2024 | 54 | 4 | — | 966 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2024 | 16 | 3 | 69 | 190 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2023 | 202 | 4 | — | 3.188 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2023 | 173 | 4 | — | 2.865 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2023 | 159 | 4 | — | 2.608 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2023 | 133 | 3 | — | 2.254 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2023 | 111 | 3 | — | 1.924 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2023 | 94 | 3 | — | 1.627 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2023 | 75 | 2 | — | 1.293 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2023 | 55 | 3 | — | 962 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2023 | 43 | 3 | — | 750 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2023 | 35 | 2 | — | 590 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2023 | 12 | 5 | — | 261 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2023 | 9 | 5 | — | 153 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2022 | 12 | 4 | — | 183 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2021 | 44 | 5 | — | 1.006 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2021 | 38 | 6 | — | 804 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2021 | 22 | 4 | — | 451 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2021 | 13 | 4 | — | 234 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2021 | 10 | 4 | — | 126 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2021 | 6 | 3 | — | 47 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2020 | 95 | 5 | — | 2.100 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2020 | 82 | 5 | — | 1.947 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2020 | 66 | 5 | — | 1.797 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2020 | 42 | 7 | — | 1.212 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2020 | 8 | 5 | — | 258 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2019 | 154 | 5 | — | 3.883 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2019 | 139 | 5 | — | — | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2019 | 127 | 5 | — | 3.094 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2019 | 117 | 5 | — | 2.759 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2019 | 104 | 5 | — | 2.406 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2019 | 93 | 5 | — | 2.064 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2019 | 81 | 5 | — | 1.723 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2019 | 68 | 5 | — | 1.363 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2019 | 53 | 4 | — | 1.082 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2019 | 47 | 4 | — | 785 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2019 | 34 | 3 | — | 514 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2018 | 130 | 4 | — | 2.714 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2018 | 122 | 4 | — | 2.458 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2018 | 108 | 4 | — | 2.182 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2018 | 89 | 4 | — | 1.918 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2018 | 69 | 5 | — | 1.656 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2018 | 27 | 5 | — | 618 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2018 | 20 | 4 | — | 411 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2017 | 81 | 4 | — | 2.070 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2017 | 74 | 4 | — | 1.844 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2017 | 64 | 4 | — | 1.624 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2017 | 55 | 4 | — | 1.378 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2017 | 32 | 6 | — | 939 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2017 | 25 | 6 | — | 734 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2015 | 73 | 4 | — | 2.013 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2015 | 71 | 4 | — | 1.855 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2015 | 68 | 3 | — | 1.657 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2015 | 60 | 4 | — | 1.432 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2015 | 52 | 4 | — | 1.219 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2015 | 28 | 4 | — | 592 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2015 | 14 | 3 | — | 267 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2015 | 11 | 3 | — | 148 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2014 | 85 | 3 | — | 1.588 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2014 | 76 | 3 | — | 1.427 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2014 | 70 | 3 | — | 1.306 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2014 | 66 | 3 | — | 1.152 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2014 | 59 | 3 | — | 992 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2014 | 47 | 3 | — | 889 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2014 | 40 | 3 | — | 656 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2014 | 27 | 5 | — | 500 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2014 | 21 | 5 | — | 390 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2014 | 16 | 4 | — | 252 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2013 | 47 | 5 | — | 1.275 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2013 | 124 | 1 | — | 1.175 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2013 | 43 | 4 | — | 1.050 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2013 | 38 | 4 | — | 872 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2013 | 36 | 4 | — | 769 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2013 | 34 | 4 | — | 677 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2013 | 23 | 5 | — | 554 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2013 | 15 | 4 | — | 398 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2013 | 11 | 4 | — | 191 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2013 | 8 | 2 | — | 99 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2012 | 17 | 2 | — | 169 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2012 | 9 | 3 | — | 120 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2011 | 44 | 4 | — | 919 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2011 | 41 | 5 | — | 861 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2011 | 36 | 5 | — | 675 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2011 | 29 | 5 | — | 582 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2011 | 25 | 5 | — | 504 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2011 | 22 | 4 | — | 455 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2011 | 21 | 4 | — | 313 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2009 | 15 | 6 | — | 839 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2008 | 71 | 4 | — | 1.171 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2008 | 62 | 4 | — | 1.059 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2008 | 60 | 4 | — | 953 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2008 | 57 | 4 | — | 885 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2008 | 57 | 3 | — | 772 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2008 | 52 | 4 | — | 654 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2008 | 34 | 6 | — | 478 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2008 | 22 | 4 | — | 324 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2008 | 14 | 4 | — | 194 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2008 | 12 | 3 | — | 147 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2007 | 94 | 4 | 428 | 1.445 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2007 | 87 | 4 | 375 | 1.283 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2007 | 67 | 4 | 301 | 1.045 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2007 | 52 | 4 | 258 | 814 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2007 | 41 | 4 | — | 717 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2007 | 36 | 3 | — | 484 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2007 | 28 | 3 | — | 365 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2007 | 28 | 3 | — | 291 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2006 | 58 | 4 | — | 797 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2006 | 45 | 4 | — | 734 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2006 | 41 | 4 | — | 705 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2006 | 34 | 4 | — | 580 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2006 | 25 | 4 | — | 426 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2006 | 25 | 4 | — | 367 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2006 | 25 | 4 | — | 339 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2006 | 27 | 4 | — | 281 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2006 | 21 | 4 | — | 199 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2006 | 31 | 1 | — | 215 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2006 | 8 | 2 | — | 113 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2005 | 27 | 5 | — | 771 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2005 | 22 | 5 | — | 702 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2005 | 20 | 6 | — | 659 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2005 | 19 | 5 | — | 570 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2005 | 18 | 5 | — | 490 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2005 | 15 | 5 | — | 419 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2005 | 12 | 5 | — | 323 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2005 | 10 | 4 | — | 259 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2005 | 9 | 4 | — | 177 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2005 | 7 | 3 | — | 109 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2004 | 25 | 5 | — | 679 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2004 | 25 | 5 | — | 630 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2004 | 15 | 5 | — | 518 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2004 | 14 | 5 | — | 450 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2004 | 10 | 5 | — | 280 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2003 | 37 | 4 | — | 596 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2003 | 21 | 3 | — | 281 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2003 | 20 | 3 | — | 235 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2003 | 15 | 3 | — | 184 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2003 | 6 | 3 | — | 79 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2003 | 4 | 2 | — | 52 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2002 | 28 | 4 | — | 669 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2002 | 28 | 4 | — | 607 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2002 | 22 | 4 | — | 543 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2002 | 20 | 4 | — | 468 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2002 | 17 | 4 | — | 413 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2002 | 15 | 4 | — | 345 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2002 | 14 | 4 | — | 263 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2002 | 13 | 4 | — | 209 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2002 | 11 | 3 | — | 172 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2002 | 3 | 3 | — | 101 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2002 | 2 | 2 | — | 59 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2001 | 17 | 4 | — | 458 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2001 | 17 | 3 | — | 411 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2001 | 17 | 3 | — | 368 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2001 | 13 | 4 | — | 336 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2001 | 9 | 3 | — | 281 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2001 | 6 | 3 | — | 247 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2001 | 2 | 6 | — | 200 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Theo báo cáo KT-XH tháng của Cục Thống kê (số liệu của Bộ Tài chính / Bộ KH&ĐT); biểu chỉ liệt kê các địa phương thu hút nhiều vốn nhất.
- Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
- Đến 6/2025 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm của Hải Phòng tháng 9/2026 là bao nhiêu?
149 dự án (ước tính), đứng thứ 4 trong 20 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm?
Thứ 4/20 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.