Tải dữ liệu

Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm Đồng Nai 9/2026: 87 dự án

dự án · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

9/202687dự án ước tính
Xếp hạng7/20giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng4,9%Đông Nam Bộ: 1.792
Tỷ trọng cả nước2,8%Cả nước: 3.108

Tháng 9/2026, số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm của Đồng Nai là 87 dự án, tăng 8,7% so với 8/2026; đứng thứ 7 trong 20 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 20 tỉnh, thành (9/2026)

Đồng Nai 87
Huế 2Cả nước 3.108TP. Hồ Chí Minh 1.593
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng

Đồng Nai 6/2001–9/2026: 20 → 87 dự án

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.FDI@34, KTXH.FDI@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2001–2026
Đơn vị
dự án
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 335% sau 25 năm, từ 20 (6/2001) lên 87 dự án (9/2026).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 10,0% tháng 6/2001, 2,8% tháng 9/2026.

Số liệu theo kỳ

KỳĐồng NaiHạngVùngCả nướcGhi chú
9/20268771.7923.108ước tính
8/20268071.5862.771ước tính
7/20266871.4012.429ước tính
6/20265271.1742.013ước tính
5/20264679291.576ước tính
4/20263777451.249ước tính
3/2026277542—ước tính
2/2026226380620ước tính
1/2026136211349ước tính
12/202519862.4014.054ước tính
11/202517762.1793.695ước tính
10/202515961.9583.321ước tính
9/202514361.7422.926ước tính
8/202512861.5182.534ước tính
7/202510961.3292.254đứt chuỗiước tính
6/20259461.1581.988ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20258148931.549ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/20256136951.204ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2025413495850ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2025294297516ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2025174161282ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20241375—3.375ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/202411061.5852.743ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20249561.4232.492ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20248461.2622.247ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20231355—3.188ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20231205—2.865ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/202311461.3512.608ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2023905—2.254ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2023775—1.924ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2023625—1.627ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2023494—1.293ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2023394—962ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2023314—750ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2023283—590ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2023154135261ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/202314475153ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20227741.0341.812ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20226948951.570ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20226747551.355ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20225346281.135ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2022424499927ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2022324402752ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2022274315578ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2022214246454ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2022165178322ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/202211599183ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/202110048991.738ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20219548121.577ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2021904—1.375ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2021824—1.212ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2021704—1.135ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2021624—1.006ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2021474400804ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2021373—613ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/202011751.3592.523ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20209551.2332.313ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20205957661.418ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20205166381.212ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2020435508984ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2020346401758ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2020195257500ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/202094—258ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20191624—3.883ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20191404——ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20199361.2042.406ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/201815431.5593.046ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/201813831.3942.714ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/201812731.2752.458ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20181123—2.182ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20189839861.918ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20188648571.656ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20187047181.366ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20185645631.076ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2018424467883ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2018304322618ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20171073—2.591ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2017893—2.293ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2017785—2.070ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2017695—1.844ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2017635—1.624ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2017535—1.378ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2017464—1.183ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2017365443939ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2017295347734ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2017194—493ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/20166572127ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2014334—500ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2014254—390ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2014164—252ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2013643—872ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2013543—769ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2013453—677ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2013444—554ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2013162—191ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2012484—881ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2012493—775ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2012443—672ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2012423—584ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2012333—283ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2012123—169ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2012122—120ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/201262—65ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2011185151313ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2010244—533ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2010184—438ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2009194476839ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2009183—776ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2009123—658ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2009113—583ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2009113—504ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2009113—385ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2008464424772ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2008455346654ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2008483228478ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/200714938421.445ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/200710537431.283ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20078936041.045ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2007733436814ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2007633387717ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2007354249484ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2007165158365ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2007105113291ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2006813470797ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2006793454734ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2006793450705ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2006683355580ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2006313240426ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2006293217367ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2006283211339ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2006283167281ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2006263113199ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2006273—215ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2005913506771ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2005822—702ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2005823423659ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2005792385570ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2005612330490ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2005542290419ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2005273218323ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2005272174259ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2005222119177ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2004732433679ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2004732404630ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2004732337518ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2004562287450ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2004243186280ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2004124—188ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2003762377596ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2003312184281ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2003232147235ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2003192112184ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2003102—79ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/200324—52ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2002912465669ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2002752420607ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2002722382543ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2002572326468ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2002512287413ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2002392249345ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2002352191263ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2002282149209ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2001452331458ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2001352—411ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2001282—368ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2001282244336ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2001222—281ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2001221—247ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2001201—200ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Theo báo cáo KT-XH tháng của Cục Thống kê (số liệu của Bộ Tài chính / Bộ KH&ĐT); biểu chỉ liệt kê các địa phương thu hút nhiều vốn nhất.
  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
  • Đến 6/2025 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm của Đồng Nai tháng 9/2026 là bao nhiêu?

87 dự án (ước tính), đứng thứ 7 trong 20 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm?

Thứ 7/20 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này