Tải dữ liệu

Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm Tây Ninh 9/2026: 112 dự án

dự án · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

9/2026112dự án ước tính
Xếp hạng5/20giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng6,3%Đông Nam Bộ: 1.792
Tỷ trọng cả nước3,6%Cả nước: 3.108

Tháng 9/2026, số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm của Tây Ninh là 112 dự án, tăng 4,7% so với 8/2026; đứng thứ 5 trong 20 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 20 tỉnh, thành (9/2026)

Tây Ninh 112
Huế 2Cả nước 3.108TP. Hồ Chí Minh 1.593
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Đà Nẵng · Cần Thơ · Thanh Hóa

Tây Ninh 6/2001–9/2026: 3 → 112 dự án

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.FDI@34, KTXH.FDI@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2001–2026
Đơn vị
dự án
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 3.633% sau 25 năm, từ 3 (6/2001) lên 112 dự án (9/2026).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,5% tháng 6/2001, 3,6% tháng 9/2026.

Số liệu theo kỳ

KỳTây NinhHạngVùngCả nướcGhi chú
9/202611251.7923.108ước tính
8/202610751.5862.771ước tính
7/20269851.4012.429ước tính
6/20267851.1742.013ước tính
5/20266859291.576ước tính
4/20265257451.249ước tính
3/2026404542—ước tính
2/2026304380620ước tính
1/2026164211349ước tính
12/202520952.4014.054ước tính
11/202518852.1793.695ước tính
10/202516851.9583.321ước tính
9/202515651.7422.926ước tính
8/202514641.5182.534ước tính
7/202512651.3292.254đứt chuỗiước tính
6/202511951.1581.988ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20257758931.549ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/20255746951.204ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2025404495850ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2025245297516ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2025137161282ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20241435—3.035ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/202412651.5852.743ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/202411651.4232.492ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/202410451.2622.247ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2024875—1.816ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2024725—1.538ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2024595—1.227ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2024435—966ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/202312051.3512.608ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20231074—2.254ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2023894—1.924ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2023744—1.627ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2023543—1.293ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2023394—962ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2023295—750ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2023244—590ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2023116135261ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/20235675153ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2022794—2.036ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20227051.0341.812ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20226158951.570ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20225457551.355ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20223956281.135ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2022345499927ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2022285402752ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2022235315578ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2022195246454ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2022174178322ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/202210699183ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20217058991.738ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20216558121.577ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2021435400804ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2021344—613ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2021263—451ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2021183—234ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2021104—126ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/202163—47ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/202012841.3592.523ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/202011941.2332.313ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20201144—2.100ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20201124—1.947ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20201094—1.797ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20201044—1.620ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20209747661.418ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20207346381.212ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2020504508984ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2020404401758ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2020264257500ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2020163—258ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20191554—3.094ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20191374—2.759ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/201912141.2042.406ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20191044—2.064ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2019914—1.723ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2019744—1.363ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2019324—514ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2019103—226ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/201811641.5593.046ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/201810351.3942.714ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20189351.2752.458ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20186959861.918ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20185768571.656ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20184657181.366ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20183655631.076ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2018296467883ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2018236322618ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2018165—411ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/201894—166ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2017444443939ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2017354347734ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2017183—313ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2017124—175ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20161464—2.556ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20161374—2.240ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20161244—2.061ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20161094—1.820ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20161004—1.619ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2016874—1.408ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2016674—1.145ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2016524—907ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2016364—697ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/20168472127ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20151353—2.013ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20151223—1.855ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20151003—1.432ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2015883—1.219ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2014604—1.588ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2014504—1.427ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2014484—1.306ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2014484—1.152ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2014454—992ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2014454—889ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2014344—656ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2013504—1.275ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2013503—1.175ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2013503—1.050ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2013285—677ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2012543—1.100ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2011653—861ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2011453—675ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2011433—582ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2011413—504ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2011293151313ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2011303—262ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2009323476839ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2008813—1.171ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2008783—1.059ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2008773—953ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2008753—885ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2008712424772ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2008553346654ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2008444228478ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2008343—324ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2008183—194ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2008114—147ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/200873—72ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20078858421.445ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20077357431.283ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20074556041.045ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2007415436814ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2007325387717ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2007185249484ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2007116158365ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2007105113291ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2006206470797ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2006197454734ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2006195450705ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2006185355580ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2006136240426ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2006135217367ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2006116211339ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2006115167281ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/200695113199ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/200674—215ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2005354506771ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2005323—702ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2005274423659ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2005204385570ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2005194330490ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2005174290419ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/200576218323ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/200565174259ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/200565119177ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/200525—109ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2004206433679ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2004196404630ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2004136337518ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2004116287450ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/200486186280ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2003246377596ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2003165184281ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2003135147235ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2003105112184ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2002175465669ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2002145420607ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2002105382543ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2002105326468ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/200285287413ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/200275249345ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/200265191263ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/200265149209ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/200264—172ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2001155331458ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2001104—411ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/200194—368ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/200195244336ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/200174—281ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/200154—247ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/200133—200ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Theo báo cáo KT-XH tháng của Cục Thống kê (số liệu của Bộ Tài chính / Bộ KH&ĐT); biểu chỉ liệt kê các địa phương thu hút nhiều vốn nhất.
  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
  • Đến 6/2025 là số dự án ghép từ Tây Ninh, Long An theo quy tắc cộng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm của Tây Ninh tháng 9/2026 là bao nhiêu?

112 dự án (ước tính), đứng thứ 5 trong 20 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Tây Ninh đứng thứ mấy cả nước về số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm?

Thứ 5/20 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Tây Ninh gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Tây Ninh gồm Tây Ninh, Long An. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tây Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tây Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này