Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư Đồng Nai 2024: 2.141.000 m2
m2 · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20242.141.000m2
Xếp hạng19/34▼ 2 bậc so với 2023
Tỷ trọng trong vùng37%Đông Nam Bộ: 5.762.000
Tỷ trọng cả nước2,2%Cả nước: 95.480.000
Năm 2024, diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư của Đồng Nai là 2.141.000 m2, giảm 11,3% so với 2023; đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 37% mức vùng Đông Nam Bộ (5.762.000)
- Bằng 2% mức cả nước (95.480.000)
- Gần bằng Quảng Trị (2.230.000, hạng 18)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)
Đồng Nai 2.141.000
Lai Châu 453.000Cả nước 95.480.000Hà Nội 7.933.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng
Đồng Nai 2010–2024: 3.233.000 → 2.141.000 m2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 34% sau 14 năm, từ 3.233.000 (2010) xuống 2.141.000 m2 (2024).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,6% năm 2010, 2,2% năm 2024.
- Xuống 2 bậc so với 2023 (hạng 17 → 19).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Nai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 2.141.000 | 19 | 5.762.000 | 95.480.000 | |
| 2023 | 2.413.000 | 17 | 6.464.000 | 92.657.000 | |
| 2022 | 2.516.000 | 18 | 7.490.000 | 99.181.000 | |
| 2021 | 2.281.000 | 18 | 7.482.000 | 95.926.000 | |
| 2020 | 3.596.000 | 11 | 10.864.000 | 99.619.000 | đứt chuỗi |
| 2019 | 3.369.000 | 13 | 10.722.000 | 101.245.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 3.295.000 | 13 | 11.072.000 | 97.774.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 2.859.000 | 16 | 11.192.000 | 95.059.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 4.319.000 | 6 | 13.644.000 | 94.145.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 4.131.000 | 5 | 12.916.000 | 88.620.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 3.571.000 | 9 | 11.272.000 | 84.036.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 4.236.000 | 4 | 12.435.000 | 80.646.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 3.453.000 | 9 | 11.288.000 | 78.741.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 2.604.000 | 14 | 10.097.000 | 74.101.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 3.233.000 | 5 | 10.086.000 | 70.814.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư của Đồng Nai năm 2024 là bao nhiêu?
2.141.000 m2, đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư?
Thứ 19/34 năm 2024.
Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.