Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư Bắc Ninh 2024: 4.290.000 m2
m2 · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20244.290.000m2
Xếp hạng8/34giữ hạng so với 2023
Tỷ trọng trong vùng15%Đồng bằng sông Hồng: 29.388.000
Tỷ trọng cả nước4,5%Cả nước: 95.480.000
Năm 2024, diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư của Bắc Ninh là 4.290.000 m2, tăng 9,2% so với 2023; đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 15% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (29.388.000)
- Bằng 4% mức cả nước (95.480.000)
- Bằng 91% Hải Phòng (4.723.000, hạng 7)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)
Bắc Ninh 4.290.000
Lai Châu 453.000Cả nước 95.480.000Hà Nội 7.933.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh
Bắc Ninh 2010–2024: 3.560.000 → 4.290.000 m2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 21% sau 14 năm, từ 3.560.000 (2010) lên 4.290.000 m2 (2024).
- Tỷ trọng trong cả nước: 5,0% năm 2010, 4,5% năm 2024.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Bắc Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 4.290.000 | 8 | 29.388.000 | 95.480.000 | |
| 2023 | 3.929.000 | 8 | 28.308.000 | 92.657.000 | |
| 2022 | 4.389.000 | 8 | 30.564.000 | 99.181.000 | |
| 2021 | 5.487.000 | 4 | 30.371.000 | 95.926.000 | |
| 2020 | 5.751.000 | 3 | 33.503.000 | 99.619.000 | đứt chuỗi |
| 2019 | 5.805.000 | 3 | 31.530.000 | 101.245.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 6.012.000 | 2 | 30.038.000 | 97.774.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 5.749.000 | 2 | 28.239.000 | 95.059.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 5.614.000 | 3 | 26.225.000 | 94.145.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 5.610.000 | 2 | 22.336.000 | 88.620.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 4.548.000 | 2 | 21.720.000 | 84.036.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 4.404.000 | 3 | 21.418.000 | 80.646.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 3.785.000 | 4 | 20.838.000 | 78.741.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 3.758.000 | 3 | 19.457.000 | 74.101.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 3.560.000 | 4 | 18.479.000 | 70.814.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư của Bắc Ninh năm 2024 là bao nhiêu?
4.290.000 m2, đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư?
Thứ 8/34 năm 2024.
Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.