Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư Hà Nội 2024: 7.933.000 m2
m2 · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20247.933.000m2
Xếp hạng1/34giữ hạng so với 2023
Tỷ trọng trong vùng27%Đồng bằng sông Hồng: 29.388.000
Tỷ trọng cả nước8,3%Cả nước: 95.480.000
Năm 2024, diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư của Hà Nội là 7.933.000 m2, tăng 7,7% so với 2023; đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 27% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (29.388.000)
- Bằng 8% mức cả nước (95.480.000)
- Khoảng 1,3 lần Ninh Bình (6.074.000, hạng 2)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)
Hà Nội 7.933.000
Lai Châu 453.000Cả nước 95.480.000Hà Nội 7.933.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên
Hà Nội 2010–2024: 6.052.000 → 7.933.000 m2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 31% sau 14 năm, từ 6.052.000 (2010) lên 7.933.000 m2 (2024).
- Tỷ trọng trong cả nước: 8,5% năm 2010, 8,3% năm 2024.
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Nội | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 7.933.000 | 1 | 29.388.000 | 95.480.000 | |
| 2023 | 7.366.000 | 1 | 28.308.000 | 92.657.000 | |
| 2022 | 7.740.000 | 1 | 30.564.000 | 99.181.000 | |
| 2021 | 7.649.000 | 1 | 30.371.000 | 95.926.000 | |
| 2020 | 7.719.000 | 1 | 33.503.000 | 99.619.000 | |
| 2019 | 8.749.000 | 1 | 31.530.000 | 101.245.000 | |
| 2018 | 8.309.000 | 1 | 30.038.000 | 97.774.000 | |
| 2017 | 7.742.000 | 1 | 28.239.000 | 95.059.000 | |
| 2016 | 7.186.000 | 1 | 26.225.000 | 94.145.000 | |
| 2015 | 5.736.000 | 1 | 22.336.000 | 88.620.000 | |
| 2014 | 5.857.000 | 1 | 21.720.000 | 84.036.000 | |
| 2013 | 6.014.000 | 1 | 21.418.000 | 80.646.000 | |
| 2012 | 6.621.000 | 1 | 20.838.000 | 78.741.000 | |
| 2011 | 6.453.000 | 1 | 19.457.000 | 74.101.000 | |
| 2010 | 6.052.000 | 1 | 18.479.000 | 70.814.000 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư của Hà Nội năm 2024 là bao nhiêu?
7.933.000 m2, đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư?
Thứ 1/34 năm 2024.
Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Nội đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.