Tải dữ liệu

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm Hải Phòng 9/2026: 24.263 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

9/202624.263tỷ đồng ước tính
Xếp hạng5/21giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng11%Đồng bằng sông Hồng: 218.771
Tỷ trọng cả nước4,3%Cả nước: 564.772

Tháng 9/2026, vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm của Hải Phòng là 24.263 tỷ đồng, tăng 18,8% so với 8/2026; đứng thứ 5 trong 21 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 21 tỉnh, thành (9/2026)

Hải Phòng 24.263
Đồng Tháp 7.301Cả nước 564.772Hà Nội 107.844
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên

Hải Phòng 2/2004–9/2026: 196,3 → 24.263 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.VDT_NSNN@34, KTXH.VDT_NSNN@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2004–2026
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 12.260% sau 22 năm, từ 196,3 (2/2004) lên 24.263 tỷ đồng (9/2026).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 6,5% tháng 2/2004, 4,3% tháng 9/2026.

Số liệu theo kỳ

KỳHải PhòngHạngVùngCả nướcGhi chú
9/202624.2635218.771564.772ước tính
8/202620.4235183.159470.861ước tính
7/202616.8025148.675377.788ước tính
6/202613.3505115.574285.561ước tính
5/202610.261588.359218.238ước tính
4/20267.379565.142161.711ước tính
2/20263.031528.58671.784ước tính
11/202528.9585217.530633.772ước tính
10/202524.9685186.381549.491ước tính
9/202521.2615158.015471.703ước tính
8/202517.7825131.257396.755ước tính
7/202514.6515106.633324.059đứt chuỗiước tính
6/202511.4855—247.269ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20258.6555—188.400ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20155.7474—155.443ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20154.9654—138.738ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20154.1734—122.609ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20103.3472—92.767ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20102.9772—80.976ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20102.6282—74.743ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20102.2852—64.433ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20101.9802—53.718ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20101.5692—42.513ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20101.1322—31.690ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2010839,92—23.286ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2010261,83—9.104ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2006950,32—23.297ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2006790,73—18.073dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/2006592,03—14.280dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
11/20051.5164—32.853dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/2005195,22—3.554dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/2004196,32—3.010dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 6/2025 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm của Hải Phòng tháng 9/2026 là bao nhiêu?

24.263 tỷ đồng (ước tính), đứng thứ 5 trong 21 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm?

Thứ 5/21 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này