Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm TP. Hồ Chí Minh 9/2026: 96.631 tỷ đồng
tỷ đồng · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
9/202696.631tỷ đồng ước tính
Xếp hạng2/21giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng70%Đông Nam Bộ: 137.996
Tỷ trọng cả nước17%Cả nước: 564.772
Tháng 9/2026, vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm của TP. Hồ Chí Minh là 96.631 tỷ đồng, tăng 18,8% so với 8/2026; đứng thứ 2 trong 21 tỉnh, thành phố.
- Bằng 70% mức vùng Đông Nam Bộ (137.996)
- Bằng 17% mức cả nước (564.772)
- Bằng 90% Hà Nội (107.844, hạng 1)
Vị trí trong 21 tỉnh, thành (9/2026)
TP. Hồ Chí Minh 96.631
Đồng Tháp 7.301Cả nước 564.772Hà Nội 107.844
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Nội · Hải Phòng · Bắc Ninh · Đồng Nai
TP. Hồ Chí Minh 11/2004–9/2026: 7.390 → 96.631 tỷ đồng
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.208% sau 22 năm, từ 7.390 (11/2004) lên 96.631 tỷ đồng (9/2026).
- Tỷ trọng trong cả nước: 30,6% tháng 11/2004, 17,1% tháng 9/2026.
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành cao nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | TP. Hồ Chí Minh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 9/2026 | 96.631 | 2 | 137.996 | 564.772 | ước tính |
| 8/2026 | 81.320 | 2 | 115.980 | 470.861 | ước tính |
| 7/2026 | 65.470 | 2 | 92.121 | 377.788 | ước tính |
| 6/2026 | 46.136 | 2 | 65.282 | 285.561 | ước tính |
| 5/2026 | 34.864 | 2 | 48.082 | 218.238 | ước tính |
| 4/2026 | 25.359 | 2 | 34.602 | 161.711 | ước tính |
| 2/2026 | 11.074 | 2 | 14.977 | 71.784 | ước tính |
| 11/2025 | 114.930 | 1 | 153.020 | 633.772 | ước tính |
| 10/2025 | 101.227 | 1 | 135.886 | 549.491 | ước tính |
| 9/2025 | 87.793 | 1 | 116.794 | 471.703 | ước tính |
| 8/2025 | 74.463 | 1 | 98.112 | 396.755 | ước tính |
| 7/2025 | 61.415 | 1 | 79.906 | 324.059 | đứt chuỗiước tính |
| 6/2025 | 40.311 | 1 | — | 247.269 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2025 | 29.882 | 1 | — | 188.400 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2025 | 21.377 | 1 | — | 140.690 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2025 | 8.089 | 2 | — | 62.973 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2024 | 74.530 | 1 | — | 471.930 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2024 | 64.912 | 1 | — | — | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2024 | 56.537 | 1 | — | 352.911 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2024 | 48.071 | 1 | — | 300.493 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2024 | 40.058 | 1 | — | 249.603 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2024 | 33.621 | 1 | — | 202.543 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2024 | 25.739 | 1 | — | 158.095 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2024 | 19.350 | 1 | — | 118.564 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2024 | 7.489 | 1 | — | 50.352 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2023 | 69.710 | 1 | — | 449.730 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2023 | 59.736 | 1 | — | 391.525 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2023 | 51.157 | 1 | — | 339.134 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2023 | 42.626 | 1 | — | 286.727 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2023 | 34.212 | 1 | — | 236.928 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2023 | 26.402 | 1 | — | — | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2023 | 18.810 | 1 | — | 143.429 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2023 | 13.675 | 1 | — | 106.538 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2023 | 5.364 | 1 | — | 46.382 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2022 | 42.533 | 1 | — | 365.965 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2022 | 37.405 | 1 | — | 318.314 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2022 | 32.006 | 2 | — | 275.064 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2022 | 27.988 | 1 | — | 235.015 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2022 | 23.000 | 2 | — | 195.905 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2022 | 18.478 | 2 | — | — | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2022 | 14.191 | 2 | — | 122.509 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2022 | 10.549 | 2 | — | 91.210 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2021 | 34.297 | 2 | — | 304.155 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2021 | 29.180 | 2 | — | 262.575 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2021 | 26.018 | 2 | — | 227.804 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2021 | 24.268 | 2 | — | 203.278 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2021 | 22.550 | 2 | — | 175.668 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2021 | 19.824 | 1 | — | 144.354 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2021 | 15.589 | 1 | — | 112.553 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2021 | 11.052 | 2 | — | 83.593 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2021 | 3.084 | 2 | — | 35.275 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2020 | 54.410 | 1 | — | 333.712 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2020 | 49.313 | 1 | — | 292.484 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2020 | 41.609 | 1 | — | 250.937 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2020 | 34.120 | 1 | — | 209.350 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2020 | 26.712 | 1 | — | 170.557 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2020 | 18.389 | 1 | — | 130.236 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2020 | 13.221 | 2 | — | 98.510 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2020 | 8.803 | 2 | — | 71.428 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2020 | 2.770 | 2 | — | 31.870 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2019 | 34.969 | 2 | — | 255.743 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2019 | 29.458 | 2 | — | 223.776 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2019 | 24.648 | 2 | — | 194.057 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2019 | 20.802 | 2 | — | 165.656 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2019 | 17.556 | 2 | — | 138.840 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2019 | 14.837 | 2 | — | 113.150 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2019 | 11.418 | 2 | — | 87.240 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2019 | 8.089 | 2 | — | 64.389 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2019 | 2.462 | 2 | — | 26.128 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2018 | 36.068 | 1 | — | 232.277 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2018 | 29.647 | 1 | — | 202.267 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2018 | 24.399 | 2 | — | 174.709 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2018 | 20.790 | 2 | — | 149.730 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2018 | 17.045 | 2 | — | 125.464 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2018 | 13.613 | 2 | — | 101.367 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2018 | 10.366 | 2 | — | 78.423 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2018 | 7.219 | 2 | — | 57.847 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2018 | 2.303 | 2 | — | 23.444 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2017 | 28.291 | 2 | — | 195.909 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2017 | 23.354 | 2 | — | 170.733 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2017 | 20.578 | 2 | — | 148.890 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2017 | 17.737 | 2 | — | 128.111 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2017 | 15.130 | 2 | — | 108.426 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2017 | 12.256 | 2 | — | 88.986 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2017 | 9.500 | 2 | — | 69.295 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2017 | 6.607 | 2 | — | 50.296 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2017 | 2.339 | 2 | — | 21.889 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2016 | 25.570 | 2 | — | 178.375 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2016 | 22.007 | 2 | — | 156.522 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2016 | 19.482 | 2 | — | 137.366 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2016 | 17.139 | 2 | — | 118.835 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2016 | 14.533 | 2 | — | 100.808 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2016 | 12.347 | 2 | — | 83.713 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2016 | 9.575 | 2 | — | 65.109 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2016 | 7.123 | 2 | — | 48.893 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2016 | 2.140 | 2 | — | 19.533 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2015 | 23.203 | 1 | — | 155.443 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2015 | 21.060 | 1 | — | 138.738 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2015 | 18.787 | 1 | — | 122.609 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2015 | 15.895 | 1 | — | 106.519 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2015 | 13.496 | 1 | — | 90.508 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2015 | 11.532 | 1 | — | 74.194 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2015 | 8.960 | 1 | — | 57.785 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2015 | 6.283 | 1 | — | 43.075 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2015 | 1.993 | 2 | — | 17.611 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2014 | 22.144 | 1 | — | 145.422 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2014 | 19.651 | 1 | — | 129.675 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2014 | 17.470 | 1 | — | 114.597 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2014 | 14.861 | 1 | — | 99.815 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2014 | 12.811 | 1 | — | 85.946 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2014 | 10.744 | 1 | — | 69.214 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2014 | 8.116 | 1 | — | 53.426 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2014 | 5.441 | 2 | — | 39.783 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2014 | 1.993 | 2 | — | 16.844 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2013 | 21.546 | 2 | — | 146.357 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2013 | 18.998 | 2 | — | 129.694 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2013 | 16.713 | 2 | — | 114.469 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2013 | 14.272 | 2 | — | 100.483 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2013 | 12.408 | 1 | — | 83.928 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2013 | 10.523 | 1 | — | 68.927 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2013 | 7.772 | 1 | — | 53.772 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2013 | 5.548 | 1 | — | 40.390 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2013 | 1.898 | 2 | — | 16.295 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2012 | 20.097 | 1 | — | 140.540 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2012 | 17.620 | 1 | — | 123.563 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2012 | 15.093 | 1 | — | 106.115 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2012 | 13.526 | 1 | — | 94.062 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2012 | 11.424 | 1 | — | 79.488 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2012 | 9.342 | 1 | — | 64.155 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2012 | 7.349 | 1 | — | 53.926 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2012 | 5.301 | 1 | — | 40.864 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2012 | 1.832 | 1 | — | 16.600 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2011 | 20.605 | 1 | — | 131.952 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2011 | 17.848 | 1 | — | 115.468 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2011 | 15.222 | 1 | — | 99.752 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2011 | 12.578 | 1 | — | 84.231 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2011 | 10.694 | 1 | — | 69.864 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2009 | 14.465 | 1 | — | 74.328 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2009 | 10.183 | 1 | — | 55.474 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2009 | 1.177 | 2 | — | 8.571 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2008 | 10.916 | 1 | — | 60.476 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2008 | 8.800 | 1 | — | 51.444 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2008 | 8.368 | 1 | — | 45.093 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2008 | 7.042 | 1 | — | 38.890 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 7/2008 | 5.844 | 1 | — | 33.360 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 6/2008 | 4.661 | 1 | — | 27.186 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 4/2008 | 2.486 | 1 | — | 16.244 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 2/2008 | 1.037 | 2 | — | 9.147 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 11/2007 | 10.679 | 1 | — | 57.176 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 6/2007 | 4.143 | 1 | — | 26.684 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2007 | 3.043 | 1 | — | 21.161 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 4/2007 | 1.715 | 1 | — | 16.749 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 11/2006 | 9.946 | 1 | — | 40.055 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 6/2006 | 4.152 | 1 | — | 18.073 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2006 | 3.091 | 1 | — | 14.280 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2004 | 7.390 | 1 | 9.267 | 24.172 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 6/2025 là số dự án ghép từ Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu, TP. Hồ Chí Minh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm của TP. Hồ Chí Minh tháng 9/2026 là bao nhiêu?
96.631 tỷ đồng (ước tính), đứng thứ 2 trong 21 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
TP. Hồ Chí Minh đứng thứ mấy cả nước về vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm?
Thứ 2/21 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, TP. Hồ Chí Minh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, TP. Hồ Chí Minh gồm Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu, TP. Hồ Chí Minh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố TP. Hồ Chí Minh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của TP. Hồ Chí Minh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.