Sản lượng thủy sản Hà Nội 2025: 137.463 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025137.463tấn sơ bộ
Xếp hạng20/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,9%Đồng bằng sông Hồng: 1.391.576
Tỷ trọng cả nước1,4%Cả nước: 10.154.141
Năm 2025, sản lượng thủy sản của Hà Nội là 137.463 tấn, tăng 4,0% so với 2024; đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 10% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (1.391.576)
- Bằng 1% mức cả nước (10.154.141)
- Gần bằng Quảng Trị (138.606, hạng 19)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Nội 137.463
Cao Bằng 613Cả nước 10.154.141An Giang 1.596.838
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên
Hà Nội 1995–2025: 20.342 → 137.463 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 576% sau 30 năm, từ 20.342 (1995) lên 137.463 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% năm 1995, 1,4% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Nội | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 137.463 | 20 | 1.391.576 | 10.154.141 | sơ bộ |
| 2024 | 132.128 | 20 | 1.349.575 | 9.729.839 | |
| 2023 | 127.625 | 19 | 1.335.336 | 9.358.721 | |
| 2022 | 123.377 | 19 | 1.279.123 | 9.108.138 | |
| 2021 | 119.595 | 19 | 1.225.078 | 8.826.826 | |
| 2020 | 116.090 | 19 | 1.180.078 | 8.635.719 | |
| 2019 | 112.637 | 19 | 1.113.276 | 8.421.250 | |
| 2018 | 106.211 | 19 | 1.037.277 | 7.885.903 | |
| 2017 | 99.691 | 19 | 966.651 | 7.402.605 | |
| 2016 | 96.652 | 18 | 902.041 | 6.924.327 | |
| 2015 | 90.106 | 19 | 851.618 | 6.727.247 | |
| 2014 | 86.575 | 19 | 795.546 | 6.420.440 | |
| 2013 | 76.724 | 19 | 750.799 | 6.133.656 | |
| 2012 | 71.384 | 20 | 713.827 | 5.903.742 | |
| 2011 | 64.980 | 20 | 658.800 | 5.598.068 | |
| 2010 | 59.388 | 20 | 617.588 | 5.204.444 | |
| 2009 | 44.359 | 22 | 554.972 | 4.870.317 | |
| 2008 | 37.797 | 23 | 498.979 | 4.602.026 | đứt chuỗi |
| 2007 | 41.166 | 21 | 460.790 | 4.199.082 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 35.810 | 21 | 413.968 | 3.720.459 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 34.442 | 21 | 378.381 | 3.466.804 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 30.477 | 22 | 353.308 | 3.142.478 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 27.778 | 22 | 314.273 | 2.859.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 25.449 | 20 | 288.085 | 2.647.408 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 23.224 | 20 | 245.757 | 2.434.649 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 21.071 | 20 | 220.304 | 2.250.499 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 20.184 | 19 | 196.211 | 2.006.753 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 19.296 | 19 | 172.800 | 1.782.002 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 19.380 | 18 | 154.011 | 1.730.432 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 20.331 | 19 | 149.520 | 1.701.002 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 20.342 | 17 | 124.371 | 1.584.361 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2007 là số dự án ghép từ Hà Tây theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng thủy sản của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?
137.463 tấn (sơ bộ), đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản?
Thứ 20/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Nội đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.