Số lượt hành khách vận chuyển Hà Nội 2025: 1.926 triệu lượt người
triệu lượt người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.926triệu lượt người sơ bộ
Xếp hạng1/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng78%Đồng bằng sông Hồng: 2.459
Tỷ trọng cả nước31%Cả nước: 6.220
Năm 2025, số lượt hành khách vận chuyển của Hà Nội là 1.926 triệu lượt người, tăng 22,2% so với 2024; đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 78% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (2.459)
- Bằng 31% mức cả nước (6.220)
- Khoảng 1,1 lần TP. Hồ Chí Minh (1.820, hạng 2)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Nội 1.926
Lai Châu 2,5Cả nước 6.220Hà Nội 1.926
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên
Hà Nội 2000–2025: 45,6 → 1.926 triệu lượt người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 4.124% sau 25 năm, từ 45,6 (2000) lên 1.926 triệu lượt người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 6,2% năm 2000, 31,0% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 2 → 1).
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Nội | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.926 | 1 | 2.459 | 6.220 | sơ bộ |
| 2024 | 1.577 | 2 | 2.038 | 5.296 | |
| 2023 | 1.429 | 2 | 1.821 | 4.864 | |
| 2022 | 1.164 | 1 | 1.441 | 3.790 | |
| 2021 | 908,9 | 1 | 1.129 | 2.503 | |
| 2020 | 1.137 | 1 | 1.385 | 3.413 | |
| 2019 | 1.327 | 2 | 1.596 | 4.714 | |
| 2018 | 1.196 | 2 | 1.430 | 4.234 | |
| 2017 | 1.114 | 2 | 1.325 | 3.852 | |
| 2016 | 1.016 | 2 | 1.207 | 3.519 | |
| 2015 | 930,2 | 2 | 1.105 | 3.260 | |
| 2014 | 867,4 | 1 | 1.032 | 3.004 | |
| 2013 | 776,8 | 2 | 933,8 | 2.805 | |
| 2012 | 721,1 | 2 | 869,0 | 2.643 | |
| 2011 | 652,7 | 2 | 793,0 | 2.442 | |
| 2010 | 648,1 | 1 | 767,0 | 2.262 | |
| 2009 | 549,3 | 1 | 652,3 | 1.960 | |
| 2008 | 496,3 | 1 | 592,3 | 1.737 | đứt chuỗi |
| 2007 | 441,9 | 1 | 522,3 | 1.585 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 403,2 | 1 | 470,8 | 1.443 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 355,9 | 1 | 416,1 | 1.298 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 292,1 | 1 | 344,0 | 1.165 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 226,8 | 2 | 271,8 | 1.042 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 68,0 | 2 | 107,3 | 849,5 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 45,9 | 4 | 83,1 | 794,4 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 45,6 | 4 | 80,1 | 739,3 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2007 là số dự án ghép từ Hà Tây theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách vận chuyển của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?
1.926 triệu lượt người (sơ bộ), đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách vận chuyển?
Thứ 1/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Nội đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.