Số lượt hành khách vận chuyển Hải Phòng 2025: 253,7 triệu lượt người
triệu lượt người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025253,7triệu lượt người sơ bộ
Xếp hạng4/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng10%Đồng bằng sông Hồng: 2.459
Tỷ trọng cả nước4,1%Cả nước: 6.220
Năm 2025, số lượt hành khách vận chuyển của Hải Phòng là 253,7 triệu lượt người, tăng 18,2% so với 2024; đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 10% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (2.459)
- Bằng 4% mức cả nước (6.220)
- Bằng 93% Cần Thơ (273,6, hạng 3)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hải Phòng 253,7
Lai Châu 2,5Cả nước 6.220Hà Nội 1.926
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 2000–2025: 12,3 → 253,7 triệu lượt người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.960% sau 25 năm, từ 12,3 (2000) lên 253,7 triệu lượt người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,7% năm 2000, 4,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 253,7 | 4 | 2.459 | 6.220 | sơ bộ |
| 2024 | 214,7 | 4 | 2.038 | 5.296 | |
| 2023 | 179,8 | 5 | 1.821 | 4.864 | |
| 2022 | 115,8 | 6 | 1.441 | 3.790 | |
| 2021 | 97,4 | 6 | 1.129 | 2.503 | |
| 2020 | 104,8 | 6 | 1.385 | 3.413 | đứt chuỗi |
| 2019 | 98,9 | 8 | 1.596 | 4.714 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 87,7 | 8 | 1.430 | 4.234 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 78,3 | 8 | 1.325 | 3.852 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 70,5 | 8 | 1.207 | 3.519 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 63,7 | 9 | 1.105 | 3.260 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 58,6 | 9 | 1.032 | 3.004 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 51,9 | 10 | 933,8 | 2.805 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 49,6 | 10 | 869,0 | 2.643 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 48,5 | 10 | 793,0 | 2.442 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 42,8 | 10 | 767,0 | 2.262 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 37,6 | 10 | 652,3 | 1.960 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 37,2 | 10 | 592,3 | 1.737 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 29,3 | 10 | 522,3 | 1.585 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 26,7 | 10 | 470,8 | 1.443 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 22,1 | 10 | 416,1 | 1.298 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 19,7 | 11 | 344,0 | 1.165 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 16,7 | 12 | 271,8 | 1.042 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 14,1 | 11 | 107,3 | 849,5 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 13,2 | 11 | 83,1 | 794,4 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 12,3 | 11 | 80,1 | 739,3 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách vận chuyển của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?
253,7 triệu lượt người (sơ bộ), đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách vận chuyển?
Thứ 4/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.