Sản lượng sắn Hà Nội 2025: 12.787 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202512.787tấn sơ bộ
Xếp hạng26/27giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 10.122.194
Năm 2025, sản lượng sắn của Hà Nội là 12.787 tấn, tăng 14,6% so với 2024; đứng thứ 26 trong 27 tỉnh, thành phố.
- Bằng 0% mức cả nước (10.122.194)
- Bằng 89% Bắc Ninh (14.368, hạng 25)
Vị trí trong 27 tỉnh, thành (2025)
Hà Nội 12.787
Lạng Sơn 7.766Cả nước 10.122.194Tây Ninh 2.055.973
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên
Hà Nội 1995–2025: 1.800 → 12.787 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 610% sau 30 năm, từ 1.800 (1995) lên 12.787 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,1% năm 1995, 0,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Nội | Hạng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 12.787 | 26 | 10.122.194 | sơ bộ |
| 2024 | 11.161 | 26 | 10.533.957 | |
| 2023 | 13.632 | 26 | 10.439.174 | |
| 2022 | 11.560 | 26 | 10.626.880 | |
| 2021 | 15.395 | 26 | 10.565.589 | |
| 2020 | 17.271 | 24 | 10.504.203 | |
| 2019 | 19.000 | 19 | 10.174.900 | |
| 2018 | 21.000 | 19 | 9.846.900 | |
| 2017 | 22.900 | 20 | 10.267.700 | |
| 2016 | 31.800 | 20 | 10.909.900 | |
| 2015 | 34.900 | 20 | 10.740.200 | |
| 2014 | 37.800 | 19 | 10.209.900 | |
| 2013 | 40.600 | 18 | 9.757.300 | |
| 2012 | 40.200 | 17 | 9.735.400 | |
| 2011 | 38.100 | 18 | 9.897.900 | |
| 2010 | 38.400 | 19 | 8.595.600 | |
| 2009 | 44.200 | 18 | 8.530.500 | |
| 2008 | 34.200 | 19 | 9.309.900 | |
| 2007 | 1.800 | 20 | 8.192.800 | |
| 2006 | 1.400 | 20 | 7.782.500 | |
| 2005 | 1.800 | 21 | 6.716.200 | |
| 2004 | 1.900 | 20 | 5.820.700 | |
| 2003 | 2.000 | 19 | 5.308.900 | |
| 2002 | 2.100 | 19 | 4.438.000 | |
| 2001 | 2.600 | 19 | 3.509.200 | |
| 2000 | 2.800 | 19 | 1.986.300 | |
| 1999 | 2.500 | 19 | 1.800.500 | |
| 1998 | 1.400 | 19 | 1.773.400 | |
| 1997 | 1.700 | 19 | 2.403.400 | |
| 1996 | 2.000 | 19 | 2.067.200 | |
| 1995 | 1.800 | 19 | 2.211.500 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng sắn của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?
12.787 tấn (sơ bộ), đứng thứ 26 trong 27 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về sản lượng sắn?
Thứ 26/27 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Nội đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.