Tải dữ liệu

Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 Hà Nội 2025: 18.053 người

người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202518.053người
Xếp hạng2/34giữ hạng so với 2017
Tỷ trọng trong vùng39%Đồng bằng sông Hồng: 46.736
Tỷ trọng cả nước7,1%Cả nước: 253.966

Năm 2025, số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Hà Nội là 18.053 người, tăng 55,3% so với 2017; đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hà Nội 18.053
Quảng Trị 635,00Cả nước 253.966TP. Hồ Chí Minh 79.612
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên

Hà Nội 2011–2025: 3.490 → 18.053 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V14.04, V14.19
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2011–2025
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 417% sau 14 năm, từ 3.490 (2011) lên 18.053 người (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 7,2% năm 2011, 7,1% năm 2025.
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳHà NộiHạngVùngCả nướcGhi chú
202518.053246.736253.966
201711.625226.94588.040
20169.174221.81088.668
20158.684220.68485.194
20145.239215.81671.433
20135.078214.79167.013
20125.199213.47761.669
20113.49029.61448.717

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?

18.053 người, đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12?

Thứ 2/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V14.04V14.19

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 202563,00 → 18.053+28.556%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này