Tải dữ liệu

Bắc Ninh và Hà Nội

Bắc Ninh (Đồng bằng sông Hồng) · Hà Nội (Đồng bằng sông Hồng)

Trong 77 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Bắc Ninh tốt hơn ở 21, Hà Nội tốt hơn ở 56; 118 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuBắc NinhHà NộiKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
5.933 #414.853 #22025
Số bị can đã bị truy tố
người
5.911 #413.286 #22025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
5.507 #614.365 #22025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
1.104 #92.925 #12025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
406 #11828 #22025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #190,03 #252025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,60 #151,01 #92025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
10,24 #149,03 #122025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
373 #14645 #32025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #220,03 #242025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,47 #240,77 #42025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
9,41 #186,96 #92025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
3.117 #1125.097 #22025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
17.797 #1339.430 #22025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
2.825 #610.786 #22025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
2.689 #66.663 #22025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
2.688 #66.783 #22025
Số vụ cháy, nổ
vụ
70,00 #121.038 #12025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
658 #111.189 #22025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,04 #190,05 #232025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
2,58 #231,43 #32025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
16,56 #1712,87 #92025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
487,73 #146,87 #42025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
52,14 #3155,91 #232025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
85,02 #1584,66 #202025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Chỉ tiêuBắc NinhHà NộiKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
3,50 #45,20 #192025
Cân nặng theo tuổi
%
7,70 #113,60 #12025
Chiều cao theo tuổi
%
14,60 #128,60 #22025
Số bác sĩ
người
3.288 #74.259 #42022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
5.180 #510.183 #22025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
102,00 #14457,00 #22017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
3.491 #2018.053 #22025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
407 #13677 #32017
Số giường bệnh
giường
8.804 #1436.291 #22023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
8.448 #1612.162 #42017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
2.489 #207.466 #32025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
0,8 #90,7 #72025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
29,00 #2263,00 #112025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
97,72 #9203,82 #192025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
167,00 #13357,00 #92025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
3.139 #2219.116 #22024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
75,1 #1376,7 #22025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
97,43 #1598,28 #32025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
10,45 #137,25 #22025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
15,61 #1310,94 #22025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuBắc NinhHà NộiKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
2.565.393 #37.197.064 #22024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
636.367 #54.455.165 #22024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
373.166 #9661.918 #22024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
112.538 #3304.276 #22024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
216.216 #6356.918 #22024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
9,08 #523,39 #22025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
23.936 #6162.481 #22024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
32.437 #6207.184 #22025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
7.678 #432.787 #22025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
887 #31.208 #12024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
435.387 #51.088.250 #22024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
851.926 #52.593.733 #22024
Số lao động trong hợp tác xã
người
7.565 #715.101 #22024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
12.168 #413.713 #22024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
121.043 #5414.976 #22024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
476,8 #22389,8 #312024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
4,39 #44,23 #52024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
1.979.773 #515.185.743 #22024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuBắc NinhHà NộiKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
161.370 #16160.720 #172025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
3.575 #81.367 #192025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
7.761 #81.949 #212025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
149.700 #15149.520 #162025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
74.360 #1579.670 #132025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
75.330 #869.850 #92025
Diện tích gieo trồng mía
ha
146 #268 #342025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
11.660 #2111.200 #222025
Diện tích rừng hiện có
ha
167.657 #2318.790 #302025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
11.490 #13111 #322025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
13.000 #1521.930 #92025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
56,94 #2260,14 #122025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
63,55 #1764,04 #162025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
50,42 #1755,68 #62025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
42,81 #2952,55 #152025
Sản lượng cá nuôi
tấn
90.550 #11135.765 #92025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
1.103.900 #822.343 #292025
Sản lượng khoai lang
tấn
41.792 #613.347 #212025
Sản lượng lạc
tấn
20.326 #74.568 #212025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
852.380 #17899.150 #142025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
472.560 #16510.220 #132025
Sản lượng lúa mùa
tấn
379.820 #9388.930 #82025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
902.310 #17958.010 #162025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
252,58 #28108,16 #332025
Sản lượng mía
tấn
5.500 #26200 #342025
Sản lượng ngô
tấn
49.920 #2358.860 #212025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
7.889 #2110.100 #162025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
167.074 #3172.563 #22025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
252.422 #8266.952 #72025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
1.972 #212.080 #182025
Sản lượng thủy sản
tấn
95.468 #22137.463 #202025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
4.615 #251.672 #272025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
90.854 #12135.791 #102025
Số lượng bò
con
100.020 #21111.000 #192025
Số lượng gia cầm
con
26.624.128 #738.057.000 #22025
Số lượng lợn
con
963.300 #121.241.600 #52025
Số lượng trâu
con
25.245 #2027.500 #172025
Số trang trại
trang trại
596,00 #171.824 #42025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
31,2 #225,3 #302025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.