Sản lượng cá nuôi Bắc Ninh 2025: 90.550 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202590.550tấn sơ bộ
Xếp hạng11/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Đồng bằng sông Hồng: 676.733
Tỷ trọng cả nước2,3%Cả nước: 3.988.098
Năm 2025, sản lượng cá nuôi của Bắc Ninh là 90.550 tấn, tăng 3,6% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 13% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (676.733)
- Bằng 2% mức cả nước (3.988.098)
- Bằng 89% Hưng Yên (101.618, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Bắc Ninh 90.550
Cao Bằng 484,00Cả nước 3.988.098Đồng Tháp 864.888
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh
Bắc Ninh 1995–2025: 2.966 → 90.550 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 2.953% sau 30 năm, từ 2.966 (1995) lên 90.550 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,4% năm 1995, 2,3% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Bắc Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 90.550 | 11 | 676.733 | 3.988.098 | sơ bộ |
| 2024 | 87.436 | 11 | 653.391 | 3.866.734 | |
| 2023 | 91.624 | 10 | 623.002 | 3.669.782 | |
| 2022 | 88.214 | 10 | 595.024 | 3.503.424 | |
| 2021 | 84.703 | 10 | 574.502 | 3.321.394 | |
| 2020 | 82.068 | 10 | 556.528 | 3.263.774 | đứt chuỗi |
| 2019 | 78.757 | 10 | 527.208 | 3.197.668 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 75.698 | 10 | 492.823 | 2.954.251 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 73.258 | 10 | 463.685 | 2.755.792 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 69.992 | 10 | 446.019 | 2.594.845 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 66.694 | 10 | 423.007 | 2.552.217 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 63.145 | 10 | 406.758 | 2.467.060 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 59.257 | 10 | 381.443 | 2.438.730 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 56.656 | 10 | 364.175 | 2.417.507 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 50.969 | 10 | 339.732 | 2.296.411 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 46.033 | 10 | 315.212 | 2.067.652 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 40.627 | 10 | 279.074 | 1.962.596 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 33.293 | 11 | 242.541 | 1.863.314 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 31.365 | 11 | 229.051 | 1.530.255 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 25.887 | 11 | 200.801 | 1.157.093 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 22.006 | 11 | 172.165 | 971.179 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 18.113 | 12 | 149.149 | 761.566 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 14.932 | 13 | 127.209 | 604.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 11.514 | 11 | 113.232 | 486.421 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 9.892 | 12 | 96.595 | 421.020 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 8.165 | 13 | 85.729 | 391.053 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 7.845 | 12 | 79.223 | 335.979 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 7.396 | 11 | 71.080 | 285.626 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 6.789 | 12 | 65.205 | 279.324 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 4.075 | 15 | 54.995 | 255.958 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 2.966 | 15 | 47.987 | 209.142 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng cá nuôi của Bắc Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
90.550 tấn (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng cá nuôi?
Thứ 11/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.