Tải dữ liệu

Sản lượng cá nuôi Hưng Yên 2025: 101.618 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025101.618tấn sơ bộ
Xếp hạng10/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Đồng bằng sông Hồng: 676.733
Tỷ trọng cả nước2,5%Cả nước: 3.988.098

Năm 2025, sản lượng cá nuôi của Hưng Yên là 101.618 tấn, tăng 3,1% so với 2024; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hưng Yên 101.618
Cao Bằng 484,00Cả nước 3.988.098Đồng Tháp 864.888
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Hưng Yên 1995–2025: 9.535 → 101.618 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.50, V06.69
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 966% sau 30 năm, từ 9.535 (1995) lên 101.618 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 4,6% năm 1995, 2,5% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳHưng YênHạngVùngCả nướcGhi chú
2025101.61810676.7333.988.098sơ bộ
202498.59010653.3913.866.734
202398.3199623.0023.669.782
202295.0949595.0243.503.424
202191.4059574.5023.321.394
202090.4419556.5283.263.774đứt chuỗi
201986.0259527.2083.197.668dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201880.6499492.8232.954.251dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201777.8469463.6852.755.792dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201675.4029446.0192.594.845dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201573.0869423.0072.552.217dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201469.1799406.7582.467.060dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201366.9519381.4432.438.730dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201264.3269364.1752.417.507dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201160.5509339.7322.296.411dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201058.1218315.2122.067.652dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200951.8958279.0741.962.596dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200844.8728242.5411.863.314dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200740.3988229.0511.530.255dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200636.9098200.8011.157.093dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200530.0909172.165971.179dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200425.03410149.149761.566dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200319.6209127.209604.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200220.8038113.232486.421dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200118.549796.595421.020dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200016.229885.729391.053dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199914.709879.223335.979dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199811.176871.080285.626dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19979.821865.205279.324dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19969.063854.995255.958dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19959.535847.987209.142dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng cá nuôi của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?

101.618 tấn (sơ bộ), đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về sản lượng cá nuôi?

Thứ 10/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.50V06.69

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này