Sản lượng cá nuôi Hà Nội 2025: 135.765 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025135.765tấn sơ bộ
Xếp hạng9/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng20%Đồng bằng sông Hồng: 676.733
Tỷ trọng cả nước3,4%Cả nước: 3.988.098
Năm 2025, sản lượng cá nuôi của Hà Nội là 135.765 tấn, tăng 4,1% so với 2024; đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 20% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (676.733)
- Bằng 3% mức cả nước (3.988.098)
- Gần bằng Ninh Bình (138.246, hạng 8)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Nội 135.765
Cao Bằng 484,00Cả nước 3.988.098Đồng Tháp 864.888
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên
Hà Nội 1995–2025: 11.435 → 135.765 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.087% sau 30 năm, từ 11.435 (1995) lên 135.765 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 5,5% năm 1995, 3,4% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 8 → 9).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Nội | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 135.765 | 9 | 676.733 | 3.988.098 | sơ bộ |
| 2024 | 130.428 | 8 | 653.391 | 3.866.734 | |
| 2023 | 125.917 | 8 | 623.002 | 3.669.782 | |
| 2022 | 121.660 | 8 | 595.024 | 3.503.424 | |
| 2021 | 117.868 | 8 | 574.502 | 3.321.394 | |
| 2020 | 114.355 | 7 | 556.528 | 3.263.774 | |
| 2019 | 110.874 | 7 | 527.208 | 3.197.668 | |
| 2018 | 104.459 | 7 | 492.823 | 2.954.251 | |
| 2017 | 97.952 | 7 | 463.685 | 2.755.792 | |
| 2016 | 95.013 | 7 | 446.019 | 2.594.845 | |
| 2015 | 88.854 | 7 | 423.007 | 2.552.217 | |
| 2014 | 82.423 | 7 | 406.758 | 2.467.060 | |
| 2013 | 72.793 | 8 | 381.443 | 2.438.730 | |
| 2012 | 67.752 | 8 | 364.175 | 2.417.507 | |
| 2011 | 62.104 | 8 | 339.732 | 2.296.411 | |
| 2010 | 56.708 | 9 | 315.212 | 2.067.652 | |
| 2009 | 41.460 | 9 | 279.074 | 1.962.596 | |
| 2008 | 34.738 | 9 | 242.541 | 1.863.314 | đứt chuỗi |
| 2007 | 38.674 | 9 | 229.051 | 1.530.255 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 33.204 | 9 | 200.801 | 1.157.093 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 31.429 | 8 | 172.165 | 971.179 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 26.597 | 9 | 149.149 | 761.566 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 23.359 | 8 | 127.209 | 604.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 20.924 | 7 | 113.232 | 486.421 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 18.443 | 8 | 96.595 | 421.020 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 16.466 | 7 | 85.729 | 391.053 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 15.397 | 7 | 79.223 | 335.979 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 13.961 | 7 | 71.080 | 285.626 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 12.156 | 7 | 65.205 | 279.324 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 13.236 | 6 | 54.995 | 255.958 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 11.435 | 6 | 47.987 | 209.142 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2007 là số dự án ghép từ Hà Tây theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng cá nuôi của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?
135.765 tấn (sơ bộ), đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về sản lượng cá nuôi?
Thứ 9/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Nội đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.