Tải dữ liệu

Xếp hạng diện tích nhà ở bình quân đầu người 34 tỉnh, thành phố 2024

Bắc Ninh cao nhất với 35,60 m2, gấp 1,8 lần Điện Biên (20,00). Cả nước: 29,00; 16 tỉnh, thành cao hơn mức cả nước.

m2 · cao là tốt · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Thu nhập, mức sống

HạngTỉnh, thànhVùng2024So 2022
1Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
35,60
2Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
34,30▼ 1
3Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
33,50
4Tây NinhĐông Nam Bộ
33,30
5Hà TĩnhBắc Trung Bộ
33,10▼ 3
5Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
33,10
5Quảng TrịBắc Trung Bộ
33,10
8Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
32,40
9Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
31,80
10Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
31,40
11Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
30,50
11Đồng NaiĐông Nam Bộ
30,50
13Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
30,10▼ 9
14Nghệ AnBắc Trung Bộ
29,70▼ 8
14Thanh HóaBắc Trung Bộ
29,70▼ 9
16Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
29,50
17Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
27,60▼ 14
18Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
27,50
18Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
27,50
20Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
27,40
21Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
27,20
22HuếBắc Trung Bộ
26,80▼ 14
22Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
26,80
24Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
26,20
25Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
26,10
25Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
26,10
27Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
26,00
28Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
25,20
29Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
24,90▼ 22
30TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
24,20
31An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
23,70
32Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
21,90▼ 22
33Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
20,30▼ 24
34Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
20,00▼ 23

Cột “So 2022”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng (tốt hơn) ▼ xuống hạng (kém đi).

Hạng 1 = cao nhất (tốt nhất).

Xếp hạng khác trong nhóm Thu nhập, mức sống:Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhấtChỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)Chỉ số phát triển con ngườiHệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhấtThu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhấtThu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhTỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V14.48, V14.76. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.