Tải dữ liệu

Diện tích nhà ở bình quân đầu người Huế 2024: 26,80 m2

m2 · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202426,80m2 sơ bộ
Xếp hạng22/34▼ 14 bậc so với 2022
So với vùng−12%Bắc Trung Bộ: 30,30
So với cả nước−8%Cả nước: 29,00

Năm 2024, diện tích nhà ở bình quân đầu người của Huế là 26,80 m2, tăng 6,6% so với 2022; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)

Huế 26,80
Điện Biên 20,00┆ Cả nước 29,00Bắc Ninh 35,60
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai

Huế 2014–2024: 19,50 → 26,80 m2

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V14.48, V14.76
Kỳ mới nhất
2024
Khoảng thời gian
2014–2024
Đơn vị
m2
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 37% sau 10 năm, từ 19,50 (2014) lên 26,80 m2 (2024).
  • Xuống 14 bậc so với 2022 (hạng 8 → 22).

Số liệu theo kỳ

KỳHuếHạngVùngCả nướcGhi chú
202426,802230,3029,00sơ bộ
202225,148—27,16
202024,167—25,30
201823,705—23,80
201623,503—22,20
201419,507—21,40

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.

Hỏi đáp

Diện tích nhà ở bình quân đầu người của Huế năm 2024 là bao nhiêu?

26,80 m2 (sơ bộ), đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Huế đứng thứ mấy cả nước về diện tích nhà ở bình quân đầu người?

Thứ 22/34 năm 2024 (xếp theo chiều cao là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V14.48V14.76

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này