Tải dữ liệu

Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100) Huế 2025: 95,67 %

% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202595,67%
Xếp hạng20/34▼ 17 bậc so với 2024

Năm 2025, chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100) của Huế là 95,67 %, giảm 2,37 điểm % so với 2024; đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Huế 95,67
Vĩnh Long 91,47Hà Nội 100,00
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai

Huế 2011–2025: 86,52 → 95,67 %

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V11.02, V11.14
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2011–2025
Đơn vị
%
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 9,15 điểm % sau 14 năm, từ 86,52 (2011) lên 95,67 % (2025).
  • Xuống 17 bậc so với 2024 (hạng 3 → 20).

Số liệu theo kỳ

KỳHuếHạngGhi chú
202595,6720
202498,043
202393,653
202295,833
202193,966
202094,855
201996,482
201896,382
201795,437
201696,908
201594,308
201491,558
201391,478
201288,509
201186,529

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.

Hỏi đáp

Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100) của Huế năm 2025 là bao nhiêu?

95,67 %, đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Huế đứng thứ mấy cả nước về chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)?

Thứ 20/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V11.02V11.14

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này