Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100) Thanh Hóa 2025: 95,44 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202595,44%
Xếp hạng22/34▼ 16 bậc so với 2024
Năm 2025, chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100) của Thanh Hóa là 95,44 %, giảm 1,56 điểm % so với 2024; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng Đắk Lắk (95,63, hạng 21)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 95,44
Vĩnh Long 91,47Hà Nội 100,00
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 2011–2025: 85,22 → 95,44 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 10,22 điểm % sau 14 năm, từ 85,22 (2011) lên 95,44 % (2025).
- Xuống 16 bậc so với 2024 (hạng 6 → 22).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2025 | 95,44 | 22 | |
| 2024 | 97,00 | 6 | |
| 2023 | 92,09 | 7 | |
| 2022 | 91,50 | 10 | |
| 2021 | 90,95 | 11 | |
| 2020 | 91,54 | 10 | |
| 2019 | 93,11 | 11 | |
| 2018 | 90,85 | 11 | |
| 2017 | 91,74 | 11 | |
| 2016 | 94,46 | 10 | |
| 2015 | 87,96 | 10 | |
| 2014 | 86,01 | 11 | |
| 2013 | 86,22 | 11 | |
| 2012 | 84,07 | 11 | |
| 2011 | 85,22 | 11 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100) của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
95,44 %, đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)?
Thứ 22/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.