Tải dữ liệu

Xếp hạng chỉ số phát triển con người 34 tỉnh, thành phố 2025

Hà Nội cao nhất với 0,85 chỉ số; thấp nhất Lai Châu (0,62). Cả nước: 0,77; 9 tỉnh, thành cao hơn mức cả nước.

chỉ số · cao là tốt · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Thu nhập, mức sống

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
0,85—
2TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
0,83▲ 1
3Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
0,81▼ 1
4Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
0,81—
5Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
0,78—
6Đồng NaiĐông Nam Bộ
0,78▲ 3
7Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
0,77▼ 1
8Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
0,77—
9Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
0,77▼ 2
10Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
0,76—
11Hà TĩnhBắc Trung Bộ
0,75—
12Thanh HóaBắc Trung Bộ
0,75▲ 1
13Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
0,75▼ 1
14Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
0,74—
15Tây NinhĐông Nam Bộ
0,74▲ 1
16HuếBắc Trung Bộ
0,73▲ 1
17Nghệ AnBắc Trung Bộ
0,73▼ 2
18Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
0,73▲ 3
19Quảng TrịBắc Trung Bộ
0,73▼ 1
20Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
0,73▼ 1
21Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
0,72▼ 1
22Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
0,72—
23Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
0,72—
24Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
0,71▲ 1
25Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
0,71▼ 1
26Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
0,71▲ 2
27Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
0,71▼ 1
28Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
0,70▼ 1
29An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
0,70—
30Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
0,68—
31Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
0,68▲ 1
32Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
0,68▼ 1
33Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
0,66—
34Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
0,62—

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng (tốt hơn) ▼ xuống hạng (kém đi).

Hạng 1 = cao nhất (tốt nhất).

Xếp hạng khác trong nhóm Thu nhập, mức sống:Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhấtChỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)Diện tích nhà ở bình quân đầu ngườiHệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhấtThu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhấtThu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhTỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V14.15, V14.37. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.