Tải dữ liệu

Chỉ số phát triển con người Sơn La 2025: 0,68 chỉ số

chỉ số · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20250,68chỉ số sơ bộ
Xếp hạng31/34▲ 1 bậc so với 2024
So với cả nước−11%Cả nước: 0,77

Năm 2025, chỉ số phát triển con người của Sơn La là 0,68 chỉ số, tăng 0,01 điểm % so với 2024; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Sơn La 0,68
Lai Châu 0,62┆ Cả nước 0,77Hà Nội 0,85
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang

Sơn La 2020–2025: 0,63 → 0,68 chỉ số

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V14.15, V14.37
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2018–2025
Đơn vị
chỉ số
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 0,05 điểm % sau 5 năm, từ 0,63 (2020) lên 0,68 chỉ số (2025).
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 32 → 31).

Số liệu theo kỳ

KỳSơn LaHạngCả nướcGhi chú
20250,68310,77sơ bộ
20240,66320,75
20230,66320,75
20220,65320,74
20210,64310,73
20200,63310,72

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.

Hỏi đáp

Chỉ số phát triển con người của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?

0,68 chỉ số (sơ bộ), đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Sơn La đứng thứ mấy cả nước về chỉ số phát triển con người?

Thứ 31/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V14.15V14.37

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.

  1. 20190,62 → đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  2. 20180,62 → đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này