Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100) Sơn La 2025: 95,41 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202595,41%
Xếp hạng23/34▼ 19 bậc so với 2024
Năm 2025, chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100) của Sơn La là 95,41 %, giảm 2,41 điểm % so với 2024; đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng Thanh Hóa (95,44, hạng 22)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 95,41
Vĩnh Long 91,47Hà Nội 100,00
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 2011–2025: 96,33 → 95,41 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 0,92 điểm % sau 14 năm, từ 96,33 (2011) xuống 95,41 % (2025).
- Xuống 19 bậc so với 2024 (hạng 4 → 23).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2025 | 95,41 | 23 | |
| 2024 | 97,82 | 4 | |
| 2023 | 92,83 | 5 | |
| 2022 | 95,76 | 4 | |
| 2021 | 94,58 | 3 | |
| 2020 | 96,13 | 3 | |
| 2019 | 96,41 | 3 | |
| 2018 | 96,17 | 4 | |
| 2017 | 95,58 | 6 | |
| 2016 | 97,49 | 6 | |
| 2015 | 99,27 | 3 | |
| 2014 | 99,01 | 4 | |
| 2013 | 99,46 | 2 | |
| 2012 | 97,98 | 2 | |
| 2011 | 96,33 | 3 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100) của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
95,41 %, đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)?
Thứ 23/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.