Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100) Cao Bằng 2025: 94,54 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202594,54%
Xếp hạng27/34▼ 17 bậc so với 2024
Năm 2025, chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100) của Cao Bằng là 94,54 %, giảm 1,09 điểm % so với 2024; đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng Đồng Tháp (94,95, hạng 26)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 94,54
Vĩnh Long 91,47Hà Nội 100,00
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 2011–2025: 91,20 → 94,54 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 3,34 điểm % sau 14 năm, từ 91,20 (2011) lên 94,54 % (2025).
- Xuống 17 bậc so với 2024 (hạng 10 → 27).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2025 | 94,54 | 27 | |
| 2024 | 95,63 | 10 | |
| 2023 | 90,53 | 10 | |
| 2022 | 92,15 | 8 | |
| 2021 | 93,52 | 7 | |
| 2020 | 94,26 | 8 | |
| 2019 | 94,92 | 8 | |
| 2018 | 94,23 | 9 | |
| 2017 | 93,68 | 9 | |
| 2016 | 96,15 | 9 | |
| 2015 | 91,18 | 9 | |
| 2014 | 87,50 | 9 | |
| 2013 | 87,90 | 9 | |
| 2012 | 90,10 | 8 | |
| 2011 | 91,20 | 6 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100) của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
94,54 %, đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)?
Thứ 27/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.