Tải dữ liệu

Xếp hạng tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh 34 tỉnh, thành phố 2025

Huế cao nhất với 100,0 %; thấp nhất Cao Bằng (67,7). Cả nước: 98,6; 23 tỉnh, thành cao hơn mức cả nước.

% · cao là tốt · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Thu nhập, mức sống

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1HuếBắc Trung Bộ
100,0▲ 8
1Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
100,0—
1Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
100,0—
1TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
100,0—
5Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
99,9▼ 4
6Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
99,9—
7Tây NinhĐông Nam Bộ
99,8▲ 2
8Đồng NaiĐông Nam Bộ
99,7▲ 6
9Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
99,7▼ 8
10Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
99,7▼ 4
11Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
99,6—
12Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
99,4▲ 7
13An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
99,4▲ 8
14Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
99,3▲ 7
15Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
99,3▼ 2
16Thanh HóaBắc Trung Bộ
99,3▲ 1
17Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
99,2▼ 11
18Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
99,2▼ 4
19Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
99,2—
20Hà TĩnhBắc Trung Bộ
99,2▼ 4
21Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
99,0▼ 10
22Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
98,7▼ 4
23Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
98,7▼ 2
24Nghệ AnBắc Trung Bộ
98,0▲ 3
25Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
98,0▼ 1
26Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
96,9▼ 1
27Quảng TrịBắc Trung Bộ
96,9—
28Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
96,8▲ 2
29Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
95,4—
30Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
94,3▼ 4
31Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
88,1▲ 2
32Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
88,1—
33Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
74,8▼ 2
34Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
67,7—

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng (tốt hơn) ▼ xuống hạng (kém đi).

Hạng 1 = cao nhất (tốt nhất).

Xếp hạng khác trong nhóm Thu nhập, mức sống:Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhấtChỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)Chỉ số phát triển con ngườiDiện tích nhà ở bình quân đầu ngườiHệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhấtThu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhấtThu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V14.26, V14.53. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.