Tải dữ liệu

Tỷ số giới tính của dân số Hà Nội 2025: 99,0 nam/100 nữ

nam/100 nữ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202599,0nam/100 nữ sơ bộ
Xếp hạng26/34giữ hạng so với 2024
So với vùng−0%Đồng bằng sông Hồng: 99,1
So với cả nước−0%Cả nước: 99,5

Năm 2025, tỷ số giới tính của dân số của Hà Nội là 99,0 nam/100 nữ, tăng 0,0% so với 2024; đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hà Nội 99,0
Thái Nguyên 95,6┆ Cả nước 99,5Lạng Sơn 104,8
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên

Hà Nội 2008–2025: 95,9 → 99,0 nam/100 nữ

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V02.05, V02.09
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2005–2025
Đơn vị
nam/100 nữ
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 3% sau 17 năm, từ 95,9 (2008) lên 99,0 nam/100 nữ (2025).

Số liệu theo kỳ

KỳHà NộiHạngVùngCả nướcGhi chú
202599,02699,199,5sơ bộ
202499,02698,899,6
202398,62798,799,5
202297,62998,499,4
202198,42598,599,3
202098,12798,499,3
201998,310—99,1
201898,110—98,9
201798,010—98,8
201697,811—98,6
201597,611—98,4
201497,511—98,3
201397,311—98,2
201297,111—98,1
201196,911—98,0
201096,811—97,9
200996,611—97,8
200895,910—97,2

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.

Hỏi đáp

Tỷ số giới tính của dân số của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?

99,0 nam/100 nữ (sơ bộ), đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về tỷ số giới tính của dân số?

Thứ 26/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V02.05V02.09

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 202396,6 → 98,6+2,07%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này