Tải dữ liệu

Xếp hạng tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 34 tỉnh, thành phố 2025

Quảng Ninh cao nhất với 261,2 triệu đồng/người, gấp 5,3 lần Cao Bằng (49,6). Cả nước: 125,5; 6 tỉnh, thành cao hơn mức cả nước.

triệu đồng/người · cao là tốt · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Kinh tế tổng hợp (GRDP)

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
261,2—
2TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
215,3—
3Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
179,3—
4Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
177,0—
5Đồng NaiĐông Nam Bộ
150,8—
6Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
146,2—
7Tây NinhĐông Nam Bộ
115,6—
8Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
112,4—
9Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
111,3▲ 2
10Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
110,6—
11Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
110,3▼ 2
12Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
105,3—
13Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
101,9—
14Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
98,9—
15Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
94,9—
16Hà TĩnhBắc Trung Bộ
90,5—
17Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
89,2▲ 1
18Thanh HóaBắc Trung Bộ
88,5▼ 1
19Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
85,0▲ 2
20Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
84,7▲ 2
21Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
84,0▼ 2
22Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
82,4▼ 2
23Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
80,6▲ 1
24An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
80,2▼ 1
25Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
79,4▲ 5
26Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
78,6▼ 1
27Quảng TrịBắc Trung Bộ
77,4▼ 1
28HuếBắc Trung Bộ
75,3▼ 1
29Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
71,4▲ 2
30Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
71,0▼ 2
31Nghệ AnBắc Trung Bộ
67,6▼ 2
32Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
54,6—
33Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
53,4—
34Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
49,6—

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng (tốt hơn) ▼ xuống hạng (kém đi).

Hạng 1 = cao nhất (tốt nhất).

Xếp hạng khác trong nhóm Kinh tế tổng hợp (GRDP):Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100)Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100)Năng suất lao độngTổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V03.02, V03.12. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.