Tải dữ liệu

Xếp hạng sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người 34 tỉnh, thành phố 2025

An Giang cao nhất với 2.381 kg, gấp 106,1 lần TP. Hồ Chí Minh (22,43). Cả nước: 466,71; 8 tỉnh, thành cao hơn mức cả nước.

kg · cao là tốt · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
2.381—
2Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
1.452—
3Tây NinhĐông Nam Bộ
1.384—
4Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
1.220—
5Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
891,34—
6Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
631,50—
7Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
550,28—
8Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
482,03—
9Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
453,09▲ 1
10Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
435,51▲ 1
11Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
435,00▲ 2
12Hà TĩnhBắc Trung Bộ
422,58▼ 3
13Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
421,99▼ 1
14Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
420,90▲ 1
15Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
418,31▼ 1
16Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
410,19▲ 5
17Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
405,40—
18Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
388,66▲ 2
19Thanh HóaBắc Trung Bộ
385,50▼ 3
20Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
382,46▼ 1
21Quảng TrịBắc Trung Bộ
370,39▼ 3
22Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
343,31▲ 1
23Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
339,66▲ 1
24Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
317,63▲ 1
25Nghệ AnBắc Trung Bộ
308,74▼ 3
26Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
308,05—
27HuếBắc Trung Bộ
278,93—
28Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
252,58—
29Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
248,72—
30Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
200,53—
31Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
153,42—
32Đồng NaiĐông Nam Bộ
146,18—
33Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
108,16—
34TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
22,43—

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng (tốt hơn) ▼ xuống hạng (kém đi).

Hạng 1 = cao nhất (tốt nhất).

Xếp hạng khác trong nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản:Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạtDiện tích gieo trồng khoai langDiện tích gieo trồng lạcDiện tích gieo trồng lúa cả nămDiện tích gieo trồng lúa đông xuânDiện tích gieo trồng lúa mùaDiện tích gieo trồng míaDiện tích gieo trồng ngô

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.05, V06.11. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.