Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người Lào Cai 2025: 388,66 kg
kg · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025388,66kg sơ bộ
Xếp hạng18/34▲ 2 bậc so với 2024
So với vùng+4%Trung du và miền núi phía Bắc: 375,27
So với cả nước−17%Cả nước: 466,71
Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Lào Cai là 388,66 kg, tăng 3,7% so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (375,27)
- Bằng 83% mức cả nước (466,71)
- Gần bằng Sơn La (405,40, hạng 17)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lào Cai 388,66
TP. Hồ Chí Minh 22,43┆ Cả nước 466,71An Giang 2.381
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Quảng Ngãi · Sơn La · Hà Tĩnh
Lào Cai 1995–2025: 200,62 → 388,66 kg
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 94% sau 30 năm, từ 200,62 (1995) lên 388,66 kg (2025).
- Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 20 → 18).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lào Cai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 388,66 | 18 | 375,27 | 466,71 | sơ bộ |
| 2024 | 374,94 | 20 | 374,49 | 472,20 | |
| 2023 | 395,95 | 19 | 387,71 | 477,88 | |
| 2022 | 407,43 | 19 | 392,70 | 473,37 | |
| 2021 | 410,72 | 19 | 397,37 | 490,34 | |
| 2020 | 418,84 | 17 | 401,61 | 484,98 | đứt chuỗi |
| 2019 | 415,79 | 19 | 405,55 | 499,89 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 411,81 | 19 | 419,79 | 512,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 403,32 | 20 | 427,84 | 507,52 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 405,20 | 21 | 438,93 | 518,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 395,24 | 21 | 439,87 | 546,25 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 379,15 | 24 | 444,23 | 553,06 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 384,58 | 23 | 446,57 | 548,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 376,70 | 23 | 441,87 | 548,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 371,78 | 23 | 431,17 | 537,74 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 347,41 | 25 | 410,87 | 513,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 336,28 | 25 | 409,51 | 503,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 308,48 | 27 | 407,66 | 508,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 314,23 | 26 | 383,13 | 477,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 301,99 | 27 | 356,77 | 476,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 295,95 | 27 | 357,11 | 480,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 290,66 | 26 | 354,96 | 482,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 289,71 | 24 | — | 466,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 271,61 | 24 | — | 463,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 262,00 | 24 | — | 435,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 248,19 | 24 | — | 444,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 235,98 | 23 | — | 432,75 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 214,93 | 23 | — | 407,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 208,23 | 24 | — | 392,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 212,44 | 22 | — | 381,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 200,62 | 21 | — | 363,09 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Lào Cai, Yên Bái theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Lào Cai năm 2025 là bao nhiêu?
388,66 kg (sơ bộ), đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lào Cai đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người?
Thứ 18/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Lào Cai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Lào Cai gồm Lào Cai, Yên Bái. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lào Cai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lào Cai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.