Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người Điện Biên 2025: 421,99 kg
kg · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025421,99kg sơ bộ
Xếp hạng13/34▼ 1 bậc so với 2024
So với vùng+12%Trung du và miền núi phía Bắc: 375,27
So với cả nước−10%Cả nước: 466,71
Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Điện Biên là 421,99 kg, giảm 3,5% so với 2024; đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,1 lần mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (375,27)
- Bằng 90% mức cả nước (466,71)
- Gần bằng Hà Tĩnh (422,58, hạng 12)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Điện Biên 421,99
TP. Hồ Chí Minh 22,43┆ Cả nước 466,71An Giang 2.381
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Điện Biên 2004–2025: 386,30 → 421,99 kg
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 9% sau 21 năm, từ 386,30 (2004) lên 421,99 kg (2025).
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 12 → 13).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Điện Biên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 421,99 | 13 | 375,27 | 466,71 | sơ bộ |
| 2024 | 437,09 | 12 | 374,49 | 472,20 | |
| 2023 | 441,84 | 12 | 387,71 | 477,88 | |
| 2022 | 444,93 | 13 | 392,70 | 473,37 | |
| 2021 | 443,34 | 14 | 397,37 | 490,34 | |
| 2020 | 437,02 | 15 | 401,61 | 484,98 | |
| 2019 | 440,78 | 16 | 405,55 | 499,89 | |
| 2018 | 448,08 | 15 | 419,79 | 512,90 | |
| 2017 | 445,64 | 16 | 427,84 | 507,52 | |
| 2016 | 446,80 | 15 | 438,93 | 518,60 | |
| 2015 | 450,55 | 16 | 439,87 | 546,25 | |
| 2014 | 458,49 | 15 | 444,23 | 553,06 | |
| 2013 | 446,20 | 16 | 446,57 | 548,50 | |
| 2012 | 441,60 | 16 | 441,87 | 548,70 | |
| 2011 | 442,05 | 14 | 431,17 | 537,74 | |
| 2010 | 443,90 | 14 | 410,87 | 513,40 | |
| 2009 | 434,80 | 14 | 409,51 | 503,60 | |
| 2008 | 422,90 | 13 | 407,66 | 508,80 | |
| 2007 | 403,40 | 15 | 383,13 | 477,90 | |
| 2006 | 410,00 | 12 | 356,77 | 476,60 | |
| 2005 | 402,70 | 13 | 357,11 | 480,90 | |
| 2004 | 386,30 | 15 | 354,96 | 482,50 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?
421,99 kg (sơ bộ), đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người?
Thứ 13/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Điện Biên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.