Tải dữ liệu

Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người Phú Thọ 2025: 308,05 kg

kg · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025308,05kg sơ bộ
Xếp hạng26/34giữ hạng so với 2024
So với vùng−18%Trung du và miền núi phía Bắc: 375,27
So với cả nước−34%Cả nước: 466,71

Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Phú Thọ là 308,05 kg, tăng 1,6% so với 2024; đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Phú Thọ 308,05
TP. Hồ Chí Minh 22,43┆ Cả nước 466,71An Giang 2.381
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Cần Thơ · Thanh Hóa · Đà Nẵng

Phú Thọ 1995–2025: 205,65 → 308,05 kg

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.05, V06.11
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
kg
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 50% sau 30 năm, từ 205,65 (1995) lên 308,05 kg (2025).

Số liệu theo kỳ

KỳPhú ThọHạngVùngCả nướcGhi chú
2025308,0526375,27466,71sơ bộ
2024303,2026374,49472,20
2023315,9726387,71477,88
2022313,3026392,70473,37
2021325,5626397,37490,34
2020324,3625401,61484,98đứt chuỗi
2019329,3425405,55499,89dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018347,8425419,79512,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017345,7626427,84507,52dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016358,4625438,93518,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015366,6825439,87546,25dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014374,4825444,23553,06dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013370,4624446,57548,50dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012366,3224441,87548,70dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011391,8722431,17537,74dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010373,6321410,87513,40dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009356,8324409,51503,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008371,1023407,66508,80dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007326,1124383,13477,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006335,8023356,77476,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005343,9922357,11480,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004356,1021354,96482,50dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003345,6218—466,10dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002329,4616—463,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001299,1118—435,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000292,3615—444,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999257,3019—432,75dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998229,6420—407,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997230,0922—392,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996208,0823—381,80dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995205,6520—363,09dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hòa Bình, Phú Thọ, Vĩnh Phúc theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Phú Thọ năm 2025 là bao nhiêu?

308,05 kg (sơ bộ), đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Phú Thọ đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người?

Thứ 26/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Phú Thọ gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Phú Thọ gồm Hòa Bình, Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Phú Thọ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.05V06.11

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Phú Thọ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này