Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người Đà Nẵng 2025: 200,53 kg
kg · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025200,53kg sơ bộ
Xếp hạng30/34giữ hạng so với 2024
So với vùng−49%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 396,74
So với cả nước−57%Cả nước: 466,71
Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Đà Nẵng là 200,53 kg, giảm 2,1% so với 2024; đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 51% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (396,74)
- Bằng 43% mức cả nước (466,71)
- Bằng 81% Hải Phòng (248,72, hạng 29)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đà Nẵng 200,53
TP. Hồ Chí Minh 22,43┆ Cả nước 466,71An Giang 2.381
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ
Đà Nẵng 1995–2025: 190,68 → 200,53 kg
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 5% sau 30 năm, từ 190,68 (1995) lên 200,53 kg (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đà Nẵng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 200,53 | 30 | 396,74 | 466,71 | sơ bộ |
| 2024 | 204,73 | 30 | 398,98 | 472,20 | |
| 2023 | 200,14 | 30 | 397,60 | 477,88 | |
| 2022 | 190,28 | 30 | 388,65 | 473,37 | |
| 2021 | 203,27 | 30 | 394,41 | 490,34 | |
| 2020 | 201,76 | 30 | 379,84 | 484,98 | đứt chuỗi |
| 2019 | 203,82 | 30 | 402,06 | 499,89 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 212,19 | 30 | 409,53 | 512,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 214,56 | 30 | 411,24 | 507,52 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 209,19 | 30 | 388,96 | 518,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 218,82 | 30 | 403,89 | 546,25 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 225,57 | 30 | 419,15 | 553,06 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 214,73 | 30 | 403,92 | 548,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 223,21 | 30 | 401,07 | 548,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 213,01 | 30 | 389,65 | 537,74 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 217,24 | 30 | 380,47 | 513,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 212,04 | 31 | 369,02 | 503,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 210,79 | 31 | 357,87 | 508,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 219,38 | 30 | 350,60 | 477,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 216,57 | 30 | 346,99 | 476,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 206,36 | 32 | 310,57 | 480,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 219,08 | 31 | 318,15 | 482,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 221,00 | 27 | — | 466,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 202,53 | 29 | — | 463,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 199,16 | 27 | — | 435,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 195,92 | 28 | — | 444,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 200,52 | 28 | — | 432,75 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 195,56 | 26 | — | 407,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 201,20 | 25 | — | 392,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 203,87 | 26 | — | 381,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 190,68 | 25 | — | 363,09 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Đà Nẵng năm 2025 là bao nhiêu?
200,53 kg (sơ bộ), đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người?
Thứ 30/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đà Nẵng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.