Tải dữ liệu

Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người Gia Lai 2025: 420,90 kg

kg · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025420,90kg dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
Xếp hạng14/34▲ 1 bậc so với 2024
So với vùng+6%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 396,74
So với cả nước−10%Cả nước: 466,71

Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Gia Lai là 420,90 kg, tăng 0,9% so với 2024; đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Gia Lai 420,90
TP. Hồ Chí Minh 22,43┆ Cả nước 466,71An Giang 2.381
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau

Gia Lai 1995–2025: 238,70 → 420,90 kg

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.05, V06.11
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
kg
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 76% sau 30 năm, từ 238,70 (1995) lên 420,90 kg (2025).
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 15 → 14).

Số liệu theo kỳ

KỳGia LaiHạngVùngCả nướcGhi chú
2025420,9014396,74466,71dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2024417,0215398,98472,20dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2023423,2315397,60477,88dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2022416,9817388,65473,37dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2021413,1018394,41490,34dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2020416,0418379,84484,98dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2019426,3318402,06499,89dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018431,2118409,53512,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017433,5417411,24507,52dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016417,4620388,96518,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015432,4318403,89546,25dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014436,8517419,15553,06dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013416,9619403,92548,50dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012435,0217401,07548,70dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011422,8719389,65537,74dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010430,0016380,47513,40dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009411,5717369,02503,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008419,3814357,87508,80dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007406,7513350,60477,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006418,6011346,99476,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005371,4717310,57480,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004372,3017318,15482,50dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003372,7714—466,10dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002327,4717—463,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001332,0813—435,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000309,8614—444,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999286,4714—432,75dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998251,2416—407,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997265,3014—392,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996262,1812—381,80dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995238,7014—363,09dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2025 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?

420,90 kg (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ), sơ bộ), đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người?

Thứ 14/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.05V06.11

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 12 lần điều chỉnh.

  1. 2025189,44 → 420,90+122,18%Sơ bộsố cũ nạp 24/10/2026
  2. 2025705,59 → 420,90-40,35%Sơ bộsố cũ nạp 24/10/2026
  3. 2024200,01 → 417,02+108,50%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026
  4. 2024698,73 → 417,02-40,32%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026
  5. 2023201,12 → 423,23+110,44%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026
  6. 2023709,28 → 423,23-40,33%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026
  7. 2022195,03 → 416,98+113,81%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026
  8. 2022696,66 → 416,98-40,15%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026
  9. 2021198,37 → 413,10+108,25%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026
  10. 2021689,51 → 413,10-40,09%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026
  11. 2020149,55 → 416,04+178,19%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026
  12. 2020687,27 → 416,04-39,46%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này