Tải dữ liệu

Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người Nghệ An 2025: 308,74 kg

kg · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025308,74kg sơ bộ
Xếp hạng25/34▼ 3 bậc so với 2024
So với vùng−13%Bắc Trung Bộ: 353,02
So với cả nước−34%Cả nước: 466,71

Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Nghệ An là 308,74 kg, giảm 13,1% so với 2024; đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Nghệ An 308,74
TP. Hồ Chí Minh 22,43┆ Cả nước 466,71An Giang 2.381
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau

Nghệ An 1995–2025: 222,92 → 308,74 kg

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.05, V06.11
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
kg
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 38% sau 30 năm, từ 222,92 (1995) lên 308,74 kg (2025).
  • Xuống 3 bậc so với 2024 (hạng 22 → 25).

Số liệu theo kỳ

KỳNghệ AnHạngVùngCả nướcGhi chú
2025308,7425353,02466,71sơ bộ
2024355,4522393,73472,20
2023354,9723390,80477,88
2022352,9822377,98473,37
2021366,8623399,98490,34
2020349,9923385,96484,98
2019347,7223386,29499,89
2018369,4823399,84512,90
2017387,1921401,40507,52
2016392,6222418,64518,60
2015384,2323413,06546,25
2014396,9522417,38553,06
2013385,4021395,92548,50
2012395,6022407,14548,70
2011398,2621403,89537,74
2010363,0022382,81513,40
2009372,2022397,49503,60
2008397,5018401,99508,80
2007362,7020370,99477,90
2006394,4017397,20476,60
2005359,4020366,48480,90
2004365,6018386,97482,50
2003329,7021355,93466,10
2002317,5020341,65463,60
2001299,0019320,41435,60
2000288,3017303,97444,90
1999249,4421285,39432,75
1998238,1019251,63407,60
1997260,6016272,49392,60
1996212,6021225,64381,80
1995222,9217235,46363,09

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.

Hỏi đáp

Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?

308,74 kg (sơ bộ), đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người?

Thứ 25/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.05V06.11

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này