Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người Hà Tĩnh 2025: 422,58 kg
kg · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025422,58kg sơ bộ
Xếp hạng12/34▼ 3 bậc so với 2024
So với vùng+20%Bắc Trung Bộ: 353,02
So với cả nước−9%Cả nước: 466,71
Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Hà Tĩnh là 422,58 kg, giảm 16,2% so với 2024; đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,2 lần mức vùng Bắc Trung Bộ (353,02)
- Bằng 91% mức cả nước (466,71)
- Gần bằng Tuyên Quang (435,00, hạng 11)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 422,58
TP. Hồ Chí Minh 22,43┆ Cả nước 466,71An Giang 2.381
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 1995–2025: 252,54 → 422,58 kg
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 67% sau 30 năm, từ 252,54 (1995) lên 422,58 kg (2025).
- Xuống 3 bậc so với 2024 (hạng 9 → 12).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 422,58 | 12 | 353,02 | 466,71 | sơ bộ |
| 2024 | 504,40 | 9 | 393,73 | 472,20 | |
| 2023 | 488,08 | 9 | 390,80 | 477,88 | |
| 2022 | 468,18 | 10 | 377,98 | 473,37 | |
| 2021 | 481,96 | 9 | 399,98 | 490,34 | |
| 2020 | 447,62 | 13 | 385,96 | 484,98 | |
| 2019 | 427,12 | 17 | 386,29 | 499,89 | |
| 2018 | 445,84 | 16 | 399,84 | 512,90 | |
| 2017 | 369,79 | 23 | 401,40 | 507,52 | |
| 2016 | 446,74 | 16 | 418,64 | 518,60 | |
| 2015 | 439,00 | 17 | 413,06 | 546,25 | |
| 2014 | 427,24 | 18 | 417,38 | 553,06 | |
| 2013 | 405,00 | 20 | 395,92 | 548,50 | |
| 2012 | 406,50 | 21 | 407,14 | 548,70 | |
| 2011 | 403,27 | 20 | 403,89 | 537,74 | |
| 2010 | 360,00 | 23 | 382,81 | 513,40 | |
| 2009 | 396,50 | 19 | 397,49 | 503,60 | |
| 2008 | 397,80 | 17 | 401,99 | 508,80 | |
| 2007 | 313,20 | 27 | 370,99 | 477,90 | |
| 2006 | 398,70 | 14 | 397,20 | 476,60 | |
| 2005 | 390,20 | 15 | 366,48 | 480,90 | |
| 2004 | 399,30 | 12 | 386,97 | 482,50 | |
| 2003 | 368,90 | 15 | 355,93 | 466,10 | |
| 2002 | 347,90 | 13 | 341,65 | 463,60 | |
| 2001 | 327,00 | 15 | 320,41 | 435,60 | |
| 2000 | 315,00 | 13 | 303,97 | 444,90 | |
| 1999 | 303,60 | 12 | 285,39 | 432,75 | |
| 1998 | 245,00 | 18 | 251,63 | 407,60 | |
| 1997 | 289,50 | 12 | 272,49 | 392,60 | |
| 1996 | 257,00 | 13 | 225,64 | 381,80 | |
| 1995 | 252,54 | 11 | 235,46 | 363,09 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
422,58 kg (sơ bộ), đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người?
Thứ 12/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.