Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người Quảng Trị 2025: 370,39 kg
kg · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025370,39kg sơ bộ
Xếp hạng21/34▼ 3 bậc so với 2024
So với vùng+5%Bắc Trung Bộ: 353,02
So với cả nước−21%Cả nước: 466,71
Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Quảng Trị là 370,39 kg, giảm 7,5% so với 2024; đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Bắc Trung Bộ (353,02)
- Bằng 79% mức cả nước (466,71)
- Gần bằng Lạng Sơn (382,46, hạng 20)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Trị 370,39
TP. Hồ Chí Minh 22,43┆ Cả nước 466,71An Giang 2.381
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Quảng Trị 1995–2025: 196,10 → 370,39 kg
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 89% sau 30 năm, từ 196,10 (1995) lên 370,39 kg (2025).
- Xuống 3 bậc so với 2024 (hạng 18 → 21).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Trị | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 370,39 | 21 | 353,02 | 466,71 | sơ bộ |
| 2024 | 400,49 | 18 | 393,73 | 472,20 | |
| 2023 | 390,59 | 21 | 390,80 | 477,88 | |
| 2022 | 349,17 | 23 | 377,98 | 473,37 | |
| 2021 | 395,61 | 20 | 399,98 | 490,34 | |
| 2020 | 381,33 | 22 | 385,96 | 484,98 | đứt chuỗi |
| 2019 | 373,53 | 22 | 386,29 | 499,89 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 394,73 | 22 | 399,84 | 512,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 375,82 | 22 | 401,40 | 507,52 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 387,96 | 23 | 418,64 | 518,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 368,40 | 24 | 413,06 | 546,25 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 383,20 | 23 | 417,38 | 553,06 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 343,90 | 25 | 395,92 | 548,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 364,21 | 25 | 407,14 | 548,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 352,23 | 26 | 403,89 | 537,74 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 327,56 | 27 | 382,81 | 513,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 336,24 | 26 | 397,49 | 503,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 338,56 | 25 | 401,99 | 508,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 317,74 | 25 | 370,99 | 477,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 329,99 | 24 | 397,20 | 476,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 311,35 | 26 | 366,48 | 480,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 326,33 | 24 | 386,97 | 482,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 302,40 | 23 | 355,93 | 466,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 303,64 | 22 | 341,65 | 463,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 281,01 | 22 | 320,41 | 435,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 287,02 | 19 | 303,97 | 444,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 260,01 | 18 | 285,39 | 432,75 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 186,02 | 27 | 251,63 | 407,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 236,35 | 21 | 272,49 | 392,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 232,23 | 18 | 225,64 | 381,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 196,10 | 23 | 235,46 | 363,09 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?
370,39 kg (sơ bộ), đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người?
Thứ 21/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.