Tải dữ liệu

Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người Thanh Hóa 2025: 385,50 kg

kg · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025385,50kg sơ bộ
Xếp hạng19/34▼ 3 bậc so với 2024
So với vùng+9%Bắc Trung Bộ: 353,02
So với cả nước−17%Cả nước: 466,71

Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Thanh Hóa là 385,50 kg, giảm 7,5% so với 2024; đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Thanh Hóa 385,50
TP. Hồ Chí Minh 22,43┆ Cả nước 466,71An Giang 2.381
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp

Thanh Hóa 1995–2025: 274,62 → 385,50 kg

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.05, V06.11
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
kg
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 40% sau 30 năm, từ 274,62 (1995) lên 385,50 kg (2025).
  • Xuống 3 bậc so với 2024 (hạng 16 → 19).

Số liệu theo kỳ

KỳThanh HóaHạngVùngCả nướcGhi chú
2025385,5019353,02466,71sơ bộ
2024416,8516393,73472,20
2023420,2117390,80477,88
2022425,7415377,98473,37
2021433,6815399,98490,34
2020429,5016385,96484,98
2019440,8115386,29499,89
2018443,2917399,84512,90
2017468,5213401,40507,52
2016483,4212418,64518,60
2015486,5212413,06546,25
2014497,0711417,38553,06
2013474,5012395,92548,50
2012489,4011407,14548,70
2011480,7611403,89537,74
2010473,4011382,81513,40
2009487,8011397,49503,60
2008479,9011401,99508,80
2007460,8011370,99477,90
2006476,0010397,20476,60
2005431,209366,48480,90
2004431,0010386,97482,50độ tin cậy thấp
2003403,509355,93466,10
2002398,409341,65463,60
2001379,1010320,41435,60
2000349,9010303,97444,90
1999342,0310285,39432,75
1998311,5010251,63407,60
1997313,5010272,49392,60
1996233,8017225,64381,80
1995274,6210235,46363,09

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.

Hỏi đáp

Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?

385,50 kg (sơ bộ), đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người?

Thứ 19/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.05V06.11

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này