Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người Đồng Tháp 2025: 1.220 kg
kg · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.220kg sơ bộ
Xếp hạng4/34giữ hạng so với 2024
So với vùng−10%Đồng bằng sông Cửu Long: 1.350
So với cả nước+161%Cả nước: 466,71
Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Đồng Tháp là 1.220 kg, tăng 0,4% so với 2024; đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 90% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (1.350)
- Gấp 2,6 lần mức cả nước (466,71)
- Bằng 88% Tây Ninh (1.384, hạng 3)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đồng Tháp 1.220
TP. Hồ Chí Minh 22,43┆ Cả nước 466,71An Giang 2.381
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Vĩnh Long · Cần Thơ · An Giang · Thanh Hóa
Đồng Tháp 1995–2025: 918,07 → 1.220 kg
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 33% sau 30 năm, từ 918,07 (1995) lên 1.220 kg (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Tháp | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.220 | 4 | 1.350 | 466,71 | sơ bộ |
| 2024 | 1.216 | 4 | 1.359 | 472,20 | |
| 2023 | 1.229 | 4 | 1.351 | 477,88 | |
| 2022 | 1.216 | 4 | 1.327 | 473,37 | |
| 2021 | 1.248 | 4 | 1.373 | 490,34 | |
| 2020 | 1.255 | 4 | 1.356 | 484,98 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.346 | 3 | 1.393 | 499,89 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.378 | 3 | 1.403 | 512,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.342 | 3 | 1.355 | 507,52 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.404 | 3 | 1.354 | 518,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.425 | 3 | 1.461 | 546,25 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.410 | 3 | 1.442 | 553,06 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.414 | 3 | 1.429 | 548,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.339 | 3 | 1.391 | 548,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.343 | 3 | 1.331 | 537,74 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.249 | 3 | 1.237 | 513,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.199 | 3 | 1.176 | 503,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.230 | 3 | 1.191 | 508,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.175 | 2 | 1.082 | 477,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.108 | 3 | 1.070 | 476,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.203 | 3 | 1.134 | 480,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.155 | 3 | 1.095 | 482,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 1.082 | 2 | — | 466,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 1.081 | 2 | — | 463,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 1.018 | 2 | — | 435,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 1.001 | 2 | — | 444,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 1.069 | 2 | — | 432,75 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 1.034 | 2 | — | 407,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 985,99 | 2 | — | 392,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 957,20 | 2 | — | 381,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 918,07 | 2 | — | 363,09 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Tiền Giang, Đồng Tháp theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Đồng Tháp năm 2025 là bao nhiêu?
1.220 kg (sơ bộ), đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Tháp đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người?
Thứ 4/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Đồng Tháp gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Tháp gồm Tiền Giang, Đồng Tháp. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Tháp trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Tháp đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.