Tải dữ liệu

Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người Vĩnh Long 2025: 550,28 kg

kg · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025550,28kg sơ bộ
Xếp hạng7/34giữ hạng so với 2024
So với vùng−59%Đồng bằng sông Cửu Long: 1.350
So với cả nước+18%Cả nước: 466,71

Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Vĩnh Long là 550,28 kg, giảm 3,9% so với 2024; đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Vĩnh Long 550,28
TP. Hồ Chí Minh 22,43┆ Cả nước 466,71An Giang 2.381
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa

Vĩnh Long 1995–2025: 571,79 → 550,28 kg

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.05, V06.11
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
kg
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 4% sau 30 năm, từ 571,79 (1995) xuống 550,28 kg (2025).

Số liệu theo kỳ

KỳVĩnh LongHạngVùngCả nướcGhi chú
2025550,2871.350466,71sơ bộ
2024572,5171.359472,20
2023574,7671.351477,88
2022560,2171.327473,37
2021645,8261.373490,34
2020577,0371.356484,98đứt chuỗi
2019724,7861.393499,89dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018753,7361.403512,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017704,7261.355507,52dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016607,5671.354518,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015831,3951.461546,25dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014838,1551.442553,06dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013819,5151.429548,50dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012833,3751.391548,70dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011785,5551.331537,74dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010755,6051.237513,40dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009725,4051.176503,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008723,6951.191508,80dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007631,2451.082477,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006700,8851.070476,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005722,0451.134480,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004728,3951.095482,50dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003727,694—466,10dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002724,494—463,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001671,944—435,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000686,535—444,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999652,495—432,75dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998632,275—407,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997590,935—392,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996595,915—381,80dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995571,795—363,09dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Vĩnh Long năm 2025 là bao nhiêu?

550,28 kg (sơ bộ), đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người?

Thứ 7/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Vĩnh Long gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Vĩnh Long gồm Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Vĩnh Long trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.05V06.11

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Vĩnh Long đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này