Tải dữ liệu
Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về
Vĩnh Long (xanh đậm) trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long (xanh nhạt)

Tổng quan

So với vùng và cả nước

  • GRDP/người 82,4 triệu đồng/người: gần bằng mức vùng, bằng 66% cả nước
  • Thất nghiệp 2,26 %: bằng 74% mức vùng, gần bằng cả nước
  • Thu nhập bình quân 4.904 nghìn đồng: bằng 93% mức vùng, bằng 82% cả nước
  • Mật độ dân số 492 người/km2: khoảng 1,1 lần mức vùng, khoảng 1,6 lần cả nước
  • Hộ nghèo 1,5 %: khoảng 1,2 lần mức vùng, khoảng 1,1 lần cả nước

Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa · tự chọn tiêu chí →

Vĩnh Long đứng ở đâu trong 34 tỉnh

Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Vĩnh Long. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); số 34 tỉnh trước 7/2025 do Vietnam in Data ghép từ tỉnh cũ
Tải về

Kinh tế

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Vĩnh Long năm 2025 là 278.466 tỷ đồng, đứng thứ 17/34 cả nước (chiếm 2,2% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 57,1% so với 2020. Còn thấp: chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) (hạng 34/34).

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người

82,4triệu đồng/người · 2025
75,72024

Vĩnh Long đứng thứ 3 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, thấp hơn mức vùng 2,2%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 8,9%.

Biểu đồ: Vĩnh Long so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Vĩnh Long, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 18 chỉ tiêu kinh tế của Vĩnh Long ↓

Dân số

Dân số trung bình của Vĩnh Long năm 2025 là 3.379.606 người, đứng thứ 12/34 cả nước (chiếm 3,3% cả nước). Dân số trung bình tăng 1,6% so với 2020.

Dân số trung bình

3.379.606người · 2025
3.367.4292024

Vĩnh Long đứng thứ 3 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long. So với 2024, dân số trung bình tăng 0,4%.

Biểu đồ: Vĩnh Long so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Dân số theo độ tuổi và giới tính

3,32 triệungười · 1/4/2019
21,1%dưới 15 tuổi

Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 21,1% dân số (theo địa giới Vĩnh Long hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 9,5% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 49,1%.

% trên tổng dân số của Vĩnh Long; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân tộc

5dân tộc thiểu số ≥ 100 người
10,7%không phải người Kinh

Người Kinh chiếm 89,3% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Khmer (10,3%, 341.862 người), tiếp theo Hoa (0,4%).

8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân số trung bìnhngười · Vĩnh Long

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Dân số thành thị và nông thôn 2025

Thành thị: 10,1% (1995) → 18,6% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 8 chỉ tiêu dân số của Vĩnh Long ↓

Lao động, mức sống

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Vĩnh Long năm 2025 là 4.904 nghìn đồng, đứng thứ 21/34 cả nước, thấp hơn cả nước 18,3%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 44,0% so với 2020. Còn thấp: tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (hạng 33/34).

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành

4.904nghìn đồng · 2025
4.2292024

Vĩnh Long đứng thứ 5 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, thấp hơn mức vùng 7,0%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 16,0%.

Biểu đồ: Vĩnh Long so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Vĩnh Long, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Thu nhập bình quân đầu người theo nguồn thu 2025

Tiền lương, tiền công: 29,4% (2010) → 45,0% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 18 chỉ tiêu lao động, mức sống của Vĩnh Long ↓

Doanh nghiệp, đầu tư

Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Vĩnh Long năm 2025 là 11.377 doanh nghiệp, đứng thứ 21/34 cả nước (chiếm 1,1% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 35,0% so với 2020. Còn thấp: số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân (hạng 28/34).

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân

3,37doanh nghiệp/1000 dân · 2025
2,952024

Vĩnh Long đứng thứ 4 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, thấp hơn mức vùng 18,6%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 14,2%.

Biểu đồ: Vĩnh Long so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Vĩnh Long, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Doanh nghiệp theo quy mô lao động 2024

Dưới 10 người: 78,5% (2021) → 81,4% (2024) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 21 chỉ tiêu doanh nghiệp, đầu tư của Vĩnh Long ↓

Nông, lâm, thủy sản

Sản lượng lương thực có hạt của Vĩnh Long năm 2025 là 1.859.730 tấn, đứng thứ 6/34 cả nước (chiếm 3,9% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt giảm 3,1% so với 2020. Còn thấp: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 31/34).

Sản lượng lương thực có hạt

1.859.730tấn · 2025
1.927.9002024

Vĩnh Long đứng thứ 5 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt giảm 3,5%.

Biểu đồ: Vĩnh Long so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Sản lượng lương thực có hạttấn · Vĩnh Long

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Diện tích rừng theo loại rừng 2025

Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025

Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 44 chỉ tiêu nông, lâm, thủy sản của Vĩnh Long ↓

Giáo dục, y tế

Số học sinh phổ thông của Vĩnh Long năm 2025 là 546.069 người, đứng thứ 16/34 cả nước (chiếm 2,9% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 3,3 điểm % so với 2020. Nổi bật: tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh (hạng 5/34).

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế

96,0% · 2025
94,12024

Vĩnh Long đứng thứ 2 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cao hơn mức vùng 1,4%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 1,9 điểm %.

Biểu đồ: Vĩnh Long so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Vĩnh Long, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Học sinh phổ thông theo cấp học 2025

Tiểu học: 47,8% (2002) → 44,9% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 31 chỉ tiêu giáo dục, y tế của Vĩnh Long ↓

Hạ tầng, môi trường, an ninh

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Vĩnh Long năm 2025 là 99,4 %, đứng thứ 12/34 cả nước, cao hơn cả nước 0,8%. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 3,5 điểm % so với 2020. Còn thấp: chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) (hạng 25/34).

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

99,4% · 2025
98,72024

Vĩnh Long đứng thứ 2 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 0,7 điểm %.

Biểu đồ: Vĩnh Long so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Vĩnh Long, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Vĩnh Long ↓

Xã, phường

Vĩnh Long có 124 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 359 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.

124 xã, phường, đặc khu

Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về

Hỏi đáp

Dân số Vĩnh Long sau sáp nhập là bao nhiêu?

Dân số trung bình Vĩnh Long năm 2025 là 3.379.606 người, đông thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).

Diện tích Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước?

Vĩnh Long rộng 6.876 km², đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).

Vĩnh Long sau sáp nhập gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Vĩnh Long mới hợp nhất từ 3 tỉnh, thành cũ: Vĩnh Long, Bến Tre, Trà Vinh.

Vĩnh Long có bao nhiêu xã, phường?

Vĩnh Long có 124 đơn vị hành chính cấp xã: 19 phường, 105 xã, hình thành từ 359 xã, phường, thị trấn cũ.

GRDP Vĩnh Long năm 2025 là bao nhiêu?

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Vĩnh Long năm 2025 là 278.466 tỷ đồng, đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố.

Mọi chỉ tiêu theo chủ đề

Dân số 15 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)3.320.422 người201911/34
Dân số trung bình3.379.606 người202512/34
Diện tích6.876 km2202522/34
Mật độ dân số492 người/km220259/34
Số cuộc kết hôn22.027 cuộc202515/34
Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử26.008 trường hợp20258/34
Số vụ ly hôn đã xét xử9.749 vụ20254/34
Tổng tỷ suất sinh1,70 con/phụ nữ202530/34
Tuổi kết hôn trung bình lần đầu28,2 tuổi202515/34
Tỷ lệ tăng dân số0,36 %202532/34
Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số3,15 ‰202531/34
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh99,4 %202519/34
Tỷ số giới tính của dân số98,1 nam/100 nữ202530/34
Tỷ suất chết thô7,09 ‰202521/34
Tỷ suất sinh thô10,24 ‰202533/34
Đầu tư, FDI, xây dựng 13 chỉ tiêu
Công nghiệp 3 chỉ tiêu
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý974.700 bản20178/34
Số thư viện do địa phương quản lý27 đơn vị20177/34
Số tòa soạn báo, tạp chí6 đơn vị20257/34
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 6 chỉ tiêu
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số bị can đã bị khởi tố2.561 người202522/34
Số bị can đã bị truy tố2.565 người202521/34
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm3.113 người202519/34
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý1.309 lượt người20257/34
Số người bị thương do cháy, nổ0,00 người202420/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông284 người202518/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,03 người202522/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện0,91 người20256/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân6,61 người20256/34
Số người chết do cháy, nổ1,00 người202514/23
Số người chết do tai nạn giao thông321 người202516/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,03 người202527/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,03 người202513/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân7,47 người202512/34
Số tiền thi hành án dân sự xong3.843 chưa rõ20258/34
Số việc thi hành án dân sự xong28.858 việc20254/34
Số vụ án đã bị khởi tố1.748 vụ202518/34
Số vụ án đã bị truy tố1.489 vụ202519/34
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm1.785 vụ202518/34
Số vụ cháy, nổ18,00 vụ202527/34
Số vụ tai nạn giao thông492 vụ202519/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,05 vụ202526/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,58 vụ20255/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân11,45 vụ20257/34
Thiệt hại do cháy, nổ0,87 tỷ đồng202533/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền55,65 %202524/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc84,35 %202527/34
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 18 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 18 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp340.678 tỷ đồng202421/34
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp196.494 tỷ đồng202420/34
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp399.004 người20244/34
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp13.756 tỷ đồng202415/34
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp216.689 cơ sở20245/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân3,37 doanh nghiệp/1000 dân202528/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh9.189 doanh nghiệp202421/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/1211.377 doanh nghiệp202521/34
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới3.063 doanh nghiệp202518/34
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh437 hợp tác xã202419/34
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh130.441 người202413/34
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh232.939 người202415/34
Số lao động trong hợp tác xã3.052 người202422/34
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp8.879 nghìn đồng202419/34
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp23.851 tỷ đồng202416/34
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp590,2 triệu đồng202416/34
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp4,04 %20247/34
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp357.370 tỷ đồng202422/34
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 50 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt333.500 ha20255/34
Diện tích gieo trồng khoai lang2.654 ha202514/34
Diện tích gieo trồng lạc4.260 ha202514/33
Diện tích gieo trồng lúa cả năm328.130 ha20255/34
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân106.100 ha20257/34
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông216.191 ha20255/17
Diện tích gieo trồng lúa mùa5.840 ha202530/33
Diện tích gieo trồng mía1.730 ha202514/34
Diện tích gieo trồng ngô5.440 ha202530/34
Diện tích gieo trồng sắn1.640 ha202522/27
Diện tích rừng hiện có16.122 ha202531/34
Diện tích rừng trồng mới tập trung97 ha202533/33
Diện tích thu hoạch thủy sản72.030 ha20254/34
Năng suất gieo trồng lúa cả năm55,74 tạ/ha202523/34
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân64,91 tạ/ha202515/34
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông51,59 tạ/ha202514/17
Năng suất gieo trồng lúa mùa43,25 tạ/ha202523/33
Năng suất gieo trồng ngô56,21 tạ/ha202511/34
Sản lượng cá biển khai thác222.432 tấn20257/22
Sản lượng cá nuôi304.567 tấn20254/34
Sản lượng cam1.288.600 tấn20251/12
Sản lượng gỗ khai thác84.700 m3202525/34
Sản lượng khoai lang60.087 tấn20254/34
Sản lượng lạc21.078 tấn20256/33
Sản lượng lúa cả năm1.829.150 tấn20256/34
Sản lượng lúa đông xuân688.650 tấn20257/34
Sản lượng lúa hè thu và thu đông1.115.240 tấn20255/17
Sản lượng lúa mùa25.260 tấn202530/33
Sản lượng lương thực có hạt1.859.730 tấn20256/34
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người550,28 kg20257/34
Sản lượng mía170.500 tấn202513/34
Sản lượng ngô30.580 tấn202529/34
Sản lượng sắn15.412 tấn202524/27
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng61.749 tấn20252/34
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng113.999 tấn202510/34
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng193.482 tấn202511/34
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng45 tấn202534/34
Sản lượng thủy sản968.155 tấn20254/34
Sản lượng thủy sản khai thác295.889 tấn20254/34
Sản lượng thủy sản nuôi trồng672.265 tấn20255/34
Sản lượng tôm nuôi343.078 tấn20252/29
Số lượng bò419.080 con20253/34
Số lượng gia cầm23.212.680 con202512/34
Số lượng lợn786.600 con202515/34
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ3.513 chiếc202514/22
Số lượng trâu368 con202534/34
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên2.095 chiếc20257/22
Số trang trại1.149 trang trại202510/33
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên1.275.509 CV20254/22
Tỷ lệ che phủ rừng2,3 %202531/34
Thương mại, du lịch, giá cả 5 chỉ tiêu
Vận tải, bưu chính viễn thông 16 chỉ tiêu
Cùng vùng:An GiangCà MauCần ThơĐồng ThápBáo số sai