Vĩnh Long
Dân số 3,38 triệu người (2025), đông thứ 12 cả nước. GRDP 2025 tăng 5,84%, nhanh thứ 34/34.
Tải về
Tổng quan
So với vùng và cả nước
- GRDP/người 82,4 triệu đồng/người: gần bằng mức vùng, bằng 66% cả nước
- Thất nghiệp 2,26 %: bằng 74% mức vùng, gần bằng cả nước
- Thu nhập bình quân 4.904 nghìn đồng: bằng 93% mức vùng, bằng 82% cả nước
- Mật độ dân số 492 người/km2: khoảng 1,1 lần mức vùng, khoảng 1,6 lần cả nước
- Hộ nghèo 1,5 %: khoảng 1,2 lần mức vùng, khoảng 1,1 lần cả nước
Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa · tự chọn tiêu chí →
Vĩnh Long đứng ở đâu trong 34 tỉnh
Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Vĩnh Long. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.
Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người2025kémtốt82,4#22triệu đồng/ngườiChỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)2025kémtốt105,84#34%Năng suất lao động2025kémtốt146,5#30triệu đồng/lao độngSố doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2025kémtốt3,37#28doanh nghiệp/1000 dânMức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành2025kémtốt4.904#21nghìn đồngTỷ lệ hộ nghèo2025kémtốt1,5#17%Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)2025kémtốt0,32#22hệ sốChỉ số phát triển con người2025kémtốt0,72#22chỉ sốLao động
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo2025kémtốt16,2#33%Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động2025kémtốt2,26#23%Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức2025kémtốt79,2#24%Dân số, y tế
Mật độ dân số2025 · thang logthấpcao492#9người/km2Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh2025kémtốt75,9#5nămTỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi2025kémtốt8,69#5‰ trẻ sinh sốngTỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế2025kémtốt96,0#5%Hạ tầng, môi trường
Tỷ lệ hộ có máy tính2025kémtốt16,5#24%Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh2025kémtốt99,4#12%Tỷ lệ che phủ rừng2025 · thang logkémtốt2,3#31%Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)2024kémtốt0,6696#25điểm (0–1)Tải về
Nổi bậtHạng tốt nhất trong 34 tỉnh
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 % · 2024#1Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,58 vụ · 2025#5Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế96,0 % · 2025#5Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh75,9 năm · 2025#5Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin98,20 % · 2025#5Còn thấpHạng kém nhất trong 34 tỉnh
Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước98,0 % · 9/2026#34Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)105,84 % · 2025#34Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100)107,32 % · 9/2026#33Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo16,2 % · 2025#33Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100)105,5 % · 2025#32Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Vĩnh Long năm 2025 là 278.466 tỷ đồng, đứng thứ 17/34 cả nước (chiếm 2,2% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 57,1% so với 2020. Còn thấp: chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) (hạng 34/34).
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người
Vĩnh Long đứng thứ 3 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, thấp hơn mức vùng 2,2%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 8,9%.
Biểu đồ: Vĩnh Long so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Vĩnh Long, vùng và cả nước
Tải về
Dân số
Dân số trung bình của Vĩnh Long năm 2025 là 3.379.606 người, đứng thứ 12/34 cả nước (chiếm 3,3% cả nước). Dân số trung bình tăng 1,6% so với 2020.
Dân số trung bình
Vĩnh Long đứng thứ 3 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long. So với 2024, dân số trung bình tăng 0,4%.
Biểu đồ: Vĩnh Long so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Dân số theo độ tuổi và giới tính
Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 21,1% dân số (theo địa giới Vĩnh Long hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 9,5% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 49,1%.
% trên tổng dân số của Vĩnh Long; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.
Tải về
Dân tộc
Người Kinh chiếm 89,3% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Khmer (10,3%, 341.862 người), tiếp theo Hoa (0,4%).
8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.
Tải về
Dân số trung bìnhngười · Vĩnh Long
Tải về
Lao động, mức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Vĩnh Long năm 2025 là 4.904 nghìn đồng, đứng thứ 21/34 cả nước, thấp hơn cả nước 18,3%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 44,0% so với 2020. Còn thấp: tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (hạng 33/34).
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
Vĩnh Long đứng thứ 5 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, thấp hơn mức vùng 7,0%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 16,0%.
Biểu đồ: Vĩnh Long so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Vĩnh Long, vùng và cả nước
Tải về
Doanh nghiệp, đầu tư
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Vĩnh Long năm 2025 là 11.377 doanh nghiệp, đứng thứ 21/34 cả nước (chiếm 1,1% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 35,0% so với 2020. Còn thấp: số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân (hạng 28/34).
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
Vĩnh Long đứng thứ 4 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, thấp hơn mức vùng 18,6%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 14,2%.
Biểu đồ: Vĩnh Long so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Vĩnh Long, vùng và cả nước
Tải về
Nông, lâm, thủy sản
Sản lượng lương thực có hạt của Vĩnh Long năm 2025 là 1.859.730 tấn, đứng thứ 6/34 cả nước (chiếm 3,9% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt giảm 3,1% so với 2020. Còn thấp: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 31/34).
Sản lượng lương thực có hạt
Vĩnh Long đứng thứ 5 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt giảm 3,5%.
Biểu đồ: Vĩnh Long so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Sản lượng lương thực có hạttấn · Vĩnh Long
Tải về
Giáo dục, y tế
Số học sinh phổ thông của Vĩnh Long năm 2025 là 546.069 người, đứng thứ 16/34 cả nước (chiếm 2,9% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 3,3 điểm % so với 2020. Nổi bật: tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh (hạng 5/34).
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế
Vĩnh Long đứng thứ 2 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cao hơn mức vùng 1,4%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 1,9 điểm %.
Biểu đồ: Vĩnh Long so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Vĩnh Long, vùng và cả nước
Tải về
Hạ tầng, môi trường, an ninh
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Vĩnh Long năm 2025 là 99,4 %, đứng thứ 12/34 cả nước, cao hơn cả nước 0,8%. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 3,5 điểm % so với 2020. Còn thấp: chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) (hạng 25/34).
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
Vĩnh Long đứng thứ 2 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 0,7 điểm %.
Biểu đồ: Vĩnh Long so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Vĩnh Long, vùng và cả nước
Tải về
Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Vĩnh Long ↓
Xã, phường
Vĩnh Long có 124 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 359 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.
124 xã, phường, đặc khu
Tải về
Hỏi đáp
Dân số Vĩnh Long sau sáp nhập là bao nhiêu?
Dân số trung bình Vĩnh Long năm 2025 là 3.379.606 người, đông thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).
Diện tích Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước?
Vĩnh Long rộng 6.876 km², đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).
Vĩnh Long sau sáp nhập gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Vĩnh Long mới hợp nhất từ 3 tỉnh, thành cũ: Vĩnh Long, Bến Tre, Trà Vinh.
Vĩnh Long có bao nhiêu xã, phường?
Vĩnh Long có 124 đơn vị hành chính cấp xã: 19 phường, 105 xã, hình thành từ 359 xã, phường, thị trấn cũ.
GRDP Vĩnh Long năm 2025 là bao nhiêu?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Vĩnh Long năm 2025 là 278.466 tỷ đồng, đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố.
Mọi chỉ tiêu theo chủ đề
Dân số 15 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 3.320.422 người | 2019 | 11/34 |
| Dân số trung bình | 3.379.606 người | 2025 | 12/34 |
| Diện tích | 6.876 km2 | 2025 | 22/34 |
| Mật độ dân số | 492 người/km2 | 2025 | 9/34 |
| Số cuộc kết hôn | 22.027 cuộc | 2025 | 15/34 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 26.008 trường hợp | 2025 | 8/34 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 9.749 vụ | 2025 | 4/34 |
| Tổng tỷ suất sinh | 1,70 con/phụ nữ | 2025 | 30/34 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 28,2 tuổi | 2025 | 15/34 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 0,36 % | 2025 | 32/34 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 3,15 ‰ | 2025 | 31/34 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,4 % | 2025 | 19/34 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 98,1 nam/100 nữ | 2025 | 30/34 |
| Tỷ suất chết thô | 7,09 ‰ | 2025 | 21/34 |
| Tỷ suất sinh thô | 10,24 ‰ | 2025 | 33/34 |
Đầu tư, FDI, xây dựng 13 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 3.651.000 m2 | 2024 | 10/34 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 3.538.000 m2 | 2024 | 9/34 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 182,0 dự án | 2025 | 17/34 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới trong năm | 8,0 dự án | 2025 | 21/28 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm | 1 dự án | 3/2026 | 18/20 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 5,00 cụm | 2023 | 27/34 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 5,00 khu | 2025 | 19/30 |
| Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm | 0,6 triệu USD | 3/2026 | 19/20 |
| Vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm | 420,3 triệu USD | 2025 | 15/31 |
| Vốn đăng ký FDI điều chỉnh, lũy kế từ đầu năm | 1,3 triệu USD | 3/2026 | 11/14 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 5.969 triệu USD | 2025 | 17/34 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 1.227 tỷ đồng | 9/2026 | 21/21 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm | 7.778 tỷ đồng | 9/2026 | 20/21 |
Công nghiệp 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 105,5 % | 2025 | 32/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước | 98,0 % | 9/2026 | 34/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước | 100,6 % | 9/2026 | 20/34 |
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 974.700 bản | 2017 | 8/34 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 27 đơn vị | 2017 | 7/34 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 6 đơn vị | 2025 | 7/34 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 6 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) | 107,32 % | 9/2026 | 33/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 105,84 % | 2025 | 34/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) | 108,67 % | Quý 3/2026 | 29/34 |
| Năng suất lao động | 146,5 triệu đồng/lao động | 2025 | 30/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 82,4 triệu đồng/người | 2025 | 22/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 278.466 tỷ đồng | 2025 | 17/34 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 14,80 % | 2025 | 23/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 21,7 % | 2025 | 24/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 96,0 % | 2025 | 5/34 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 18 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 18 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số giảng viên các trường đại học | 2.770 người | 2023 | 4/20 |
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp | 1.185 người | 2023 | 20/34 |
| Số giáo viên mẫu giáo | 6.666 người | 2023 | 17/34 |
| Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy | 27.677 người | 2024 | 12/34 |
| Số học sinh mẫu giáo | 106.919 người | 2023 | 15/34 |
| Số học sinh phổ thông | 546.069 người | 2025 | 16/34 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên | 19,91 người | 2025 | 28/34 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học | 34,67 người | 2025 | 18/34 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số | 71.353 người | 2025 | 20/34 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới | 68.344 người | 2023 | 10/34 |
| Số lớp học phổ thông | 15.750 lớp | 2025 | 15/34 |
| Số lớp mẫu giáo | 3.770 lớp | 2023 | 16/34 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy | 16.098 người | 2023 | 16/34 |
| Số nữ học sinh phổ thông | 271.592 người | 2025 | 16/34 |
| Số sinh viên các trường đại học | 54.614 người | 2023 | 6/20 |
| Số trường mẫu giáo | 422,00 trường | 2023 | 15/34 |
| Số trường phổ thông | 875 trường | 2025 | 12/34 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ | 94,9 % | 2024 | 22/34 |
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 1.940.344 người | 2025 | 8/34 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 1.901.198 người | 2025 | 8/34 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 6.566 nghìn đồng/tháng | 2025 | 26/34 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 79,2 % | 2025 | 24/34 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 16,2 % | 2025 | 33/34 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 2,26 % | 2025 | 23/34 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 3,56 % | 2025 | 28/34 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 50 chỉ tiêu
Thương mại, du lịch, giá cả 5 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 360,1 tỷ đồng | 2025 | 17/34 |
| Số lượng chợ hằng năm | 335 chợ | 2025 | 9/34 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 16 siêu thị | 2025 | 17/34 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 6 trung tâm thương mại | 2025 | 13/34 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 187.670 tỷ đồng | 2025 | 14/34 |