Thanh Hóa và Vĩnh Long
Thanh Hóa (Bắc Trung Bộ) · Vĩnh Long (Đồng bằng sông Cửu Long)
- Dân số trung bình của Thanh Hóa khoảng 1,1 lần Vĩnh Long (3.771.769 so với 3.379.606 người, 2025).
- Diện tích của Thanh Hóa khoảng 1,6 lần Vĩnh Long (11.111 so với 6.876 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của Thanh Hóa khoảng 1,1 lần Vĩnh Long (88,5 so với 82,4 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của Thanh Hóa gần bằng Vĩnh Long (108,27 so với 105,84 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Thanh Hóa khoảng 1,1 lần Vĩnh Long (5.430 so với 4.904 nghìn đồng, 2025).
- Tỷ lệ hộ nghèo của Thanh Hóa gần bằng Vĩnh Long (1,6 so với 1,5 %, 2025).
Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Thanh Hóa tốt hơn ở 52, Vĩnh Long tốt hơn ở 27; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | Thanh Hóa | Vĩnh Long |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 3.640.128 #5 | 3.320.422 #11 |
| Dân số trung bình người | 3.771.769 #6 | 3.379.606 #12 |
| Diện tích km2 | 11.111 #12 | 6.876 #22 |
| Mật độ dân số người/km2 | 339 #14 | 492 #9 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 41.391 #3 | 22.027 #15 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 32.622 #4 | 26.008 #8 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 5.535 #14 | 9.749 #4 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 2,26 #16 | 1,70 #30 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 27,7 #19 | 28,2 #15 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 0,20 #33 | 0,36 #32 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 6,23 #23 | 3,15 #31 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 99,5 #11 | 99,4 #19 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 99,8 #19 | 98,1 #30 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 6,94 #19 | 7,09 #21 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 13,16 #24 | 10,24 #33 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
| Chỉ tiêu | Thanh Hóa | Vĩnh Long |
|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm m2 | 6.011.000 #4 | 3.651.000 #10 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư m2 | 5.940.000 #3 | 3.538.000 #9 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 dự án | 224,0 #14 | 182,0 #17 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực triệu USD | 16.280 #9 | 5.969 #17 |
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | Thanh Hóa | Vĩnh Long |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 810.000 #15 | 974.700 #8 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 28 #6 | 27 #7 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 4 #14 | 6 #7 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | Thanh Hóa | Vĩnh Long |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 108,54 #22 | 107,32 #33 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 108,27 #15 | 105,84 #34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 110,49 #12 | 108,67 #29 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 170,4 #21 | 146,5 #30 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 88,5 #18 | 82,4 #22 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 333.617 #11 | 278.466 #17 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | Thanh Hóa | Vĩnh Long |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 23,36 #13 | 14,80 #23 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 31,8 #15 | 21,7 #24 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 92,5 #28 | 96,0 #5 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | Thanh Hóa | Vĩnh Long |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 1.801 #16 | 1.185 #20 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 12.762 #5 | 6.666 #17 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 180.442 #4 | 106.919 #15 |
| Số học sinh phổ thông người | 741.468 #6 | 546.069 #16 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 24,49 #7 | 19,91 #28 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 35,68 #12 | 34,67 #18 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 145.318 #9 | 71.353 #20 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 37.081 #20 | 68.344 #10 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 20.783 #6 | 15.750 #15 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 7.075 #4 | 3.770 #16 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 20.878 #10 | 16.098 #16 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 358.618 #5 | 271.592 #16 |
| Số trường mẫu giáo trường | 676,00 #4 | 422,00 #15 |
| Số trường phổ thông trường | 1.299 #3 | 875 #12 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 98,0 #11 | 94,9 #22 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | Thanh Hóa | Vĩnh Long |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 1.986.944 #6 | 1.940.344 #8 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 1.958.889 #5 | 1.901.198 #8 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 7.504 #16 | 6.566 #26 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 64,0 #13 | 79,2 #24 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 27,9 #14 | 16,2 #33 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 1,44 #5 | 2,26 #23 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 0,52 #3 | 3,56 #28 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | Thanh Hóa | Vĩnh Long |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 299,7 #19 | 360,1 #17 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 390 #3 | 335 #9 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 27 #9 | 16 #17 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 3 #23 | 6 #13 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 185.913 #15 | 187.670 #14 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | Thanh Hóa | Vĩnh Long |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,8668 #2 | 0,7514 #21 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,7742 #5 | 0,6696 #25 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,8836 #4 | 0,7495 #24 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,8627 #5 | 0,7467 #23 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 4.059 #15 | 4.264 #14 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 3.203 #11 | 1.432 #23 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 95.873.680 #9 | 41.450.208 #22 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 92.210.487 #7 | 17.660.238 #26 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 2.076 #24 | 8.112 #7 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 1.928 #25 | 7.560 #7 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 27,3 #25 | 180,1 #7 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 19,6 #26 | 135,0 #8 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 2.709.300 #14 | 3.108.000 #8 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 62.716 #2 | 9.668 #25 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.