Số lượt hành khách luân chuyển Thanh Hóa 2025: 2.076 triệu lượt người.km
triệu lượt người.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252.076triệu lượt người.km sơ bộ
Xếp hạng24/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng10%Bắc Trung Bộ: 19.965
Tỷ trọng cả nước1,1%Cả nước: 191.414
Năm 2025, số lượt hành khách luân chuyển của Thanh Hóa là 2.076 triệu lượt người.km, tăng 19,9% so với 2024; đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 10% mức vùng Bắc Trung Bộ (19.965)
- Bằng 1% mức cả nước (191.414)
- Bằng 93% Đồng Tháp (2.233, hạng 23)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 2.076
Lai Châu 59,4Cả nước 191.414TP. Hồ Chí Minh 40.615
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 2000–2025: 215,3 → 2.076 triệu lượt người.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 864% sau 25 năm, từ 215,3 (2000) lên 2.076 triệu lượt người.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,9% năm 2000, 1,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.076 | 24 | 19.965 | 191.414 | sơ bộ |
| 2024 | 1.731 | 24 | 17.748 | 160.035 | |
| 2023 | 1.533 | 25 | 15.716 | 143.894 | |
| 2022 | 1.197 | 26 | 12.722 | 111.129 | |
| 2021 | 915,0 | 23 | 10.704 | 79.928 | |
| 2020 | 1.659 | 21 | 13.926 | 114.558 | |
| 2019 | 2.239 | 22 | 15.175 | 150.190 | |
| 2018 | 1.919 | 22 | 13.462 | 135.275 | |
| 2017 | 1.883 | 23 | 13.218 | 124.015 | |
| 2016 | 1.690 | 23 | 12.084 | 114.351 | |
| 2015 | 1.546 | 23 | 11.108 | 106.282 | |
| 2014 | 1.269 | 23 | 9.755 | 98.483 | |
| 2013 | 1.190 | 24 | 9.244 | 92.707 | |
| 2012 | 1.094 | 24 | 8.687 | 86.578 | |
| 2011 | 963,1 | 24 | 7.945 | 80.869 | |
| 2010 | 858,2 | 24 | 7.059 | 71.943 | |
| 2009 | 715,8 | 26 | 6.062 | 62.505 | |
| 2008 | 580,4 | 27 | 4.904 | 56.063 | |
| 2007 | 463,6 | 27 | 4.010 | 50.642 | |
| 2006 | 397,7 | 28 | 3.198 | 45.079 | |
| 2005 | 304,7 | 29 | 2.676 | 40.274 | |
| 2004 | 275,4 | 27 | 2.395 | 36.174 | |
| 2003 | 258,0 | 26 | 2.097 | 32.083 | |
| 2002 | 244,5 | 23 | 1.922 | 27.694 | |
| 2001 | 230,0 | 23 | 1.877 | 25.330 | |
| 2000 | 215,3 | 23 | 1.834 | 24.160 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách luân chuyển của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
2.076 triệu lượt người.km (sơ bộ), đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách luân chuyển?
Thứ 24/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.