Số trường mẫu giáo Vĩnh Long 2023: 422,00 trường
trường · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2023422,00trường dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng15/34▼ 1 bậc so với 2021
Tỷ trọng trong vùng24%Đồng bằng sông Cửu Long: 1.766
Tỷ trọng cả nước2,8%Cả nước: 15.199
Năm 2023, số trường mẫu giáo của Vĩnh Long là 422,00 trường, giảm 2,1% so với 2021; đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 24% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (1.766)
- Bằng 3% mức cả nước (15.199)
- Gần bằng Bắc Ninh (426,00, hạng 14)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2023)
Vĩnh Long 422,00
Lai Châu 113,00Cả nước 15.199TP. Hồ Chí Minh 1.871
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa
Vĩnh Long 2004–2023: 286,00 → 422,00 trường
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 48% sau 19 năm, từ 286,00 (2004) lên 422,00 trường (2023).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,8% năm 2004, 2,8% năm 2023.
- Xuống 1 bậc so với 2021 (hạng 14 → 15).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Vĩnh Long | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 422,00 | 15 | 1.766 | 15.199 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 431,00 | 14 | 1.770 | 15.422 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 436,00 | 14 | 1.777 | 15.547 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 429,00 | 14 | 1.816 | 15.463 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 428,00 | 15 | 1.822 | 15.241 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 424,00 | 15 | 1.802 | 14.863 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 414,00 | 15 | 1.763 | 14.513 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 411,00 | 14 | 1.690 | 14.179 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 417,00 | 12 | 1.672 | 13.841 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 409,00 | 12 | 1.669 | 13.548 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 396,00 | 12 | 1.553 | 13.174 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 390,00 | 12 | 1.456 | 12.678 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 387,00 | 12 | 1.423 | 12.265 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 375,00 | 12 | 1.421 | 12.071 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 373,00 | 12 | 1.358 | 11.696 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 360,00 | 12 | 1.317 | 11.582 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 344,00 | 11 | 1.211 | 10.927 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 286,00 | 16 | 1.027 | 10.376 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2023 là số dự án ghép từ Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trường mẫu giáo của Vĩnh Long năm 2023 là bao nhiêu?
422,00 trường (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước về số trường mẫu giáo?
Thứ 15/34 năm 2023.
Sau sáp nhập, Vĩnh Long gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Vĩnh Long gồm Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Vĩnh Long trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.03
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Vĩnh Long đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.