Tải dữ liệu

Sản lượng lúa cả năm Thanh Hóa 2025: 1.281.640 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20251.281.640tấn sơ bộ
Xếp hạng8/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng36%Bắc Trung Bộ: 3.518.340
Tỷ trọng cả nước3,0%Cả nước: 43.351.140

Năm 2025, sản lượng lúa cả năm của Thanh Hóa là 1.281.640 tấn, giảm 7,5% so với 2024; đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Thanh Hóa 1.281.640
Cao Bằng 127.030Cả nước 43.351.140An Giang 8.755.050
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp

Thanh Hóa 1995–2025: 848.400 → 1.281.640 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.08, V06.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 51% sau 30 năm, từ 848.400 (1995) lên 1.281.640 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,4% năm 1995, 3,0% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳThanh HóaHạngVùngCả nướcGhi chú
20251.281.64083.518.34043.351.140sơ bộ
20241.384.99083.938.24043.451.560
20231.387.83083.876.13043.497.665
20221.390.62083.717.36042.660.760
20211.412.99083.951.42043.852.557
20201.373.60093.752.00042.764.800
20191.399.20093.712.90043.495.400
20181.413.50093.852.50044.046.000
20171.463.30083.776.70042.738.900
20161.493.10083.899.70043.109.032
20151.475.30093.809.70045.091.000
20141.516.50093.893.60044.974.600
20131.431.50093.601.50044.039.100
20121.482.50093.736.60043.737.800
20111.427.40093.642.20042.398.500
20101.396.60083.372.50040.005.600
20091.452.70083.558.30038.950.200
20081.404.30083.538.30038.729.800
20071.340.10083.239.50035.942.700
20061.398.60083.484.60035.849.500
20051.237.50083.170.30035.832.900
20041.325.90083.377.80036.148.900
20031.272.50083.221.10034.568.800
20021.252.50083.156.00034.447.200
20011.190.40082.966.90032.108.400
20001.095.800102.824.00032.529.500
19991.061.300102.634.60031.393.800
1998972.700102.316.30028.919.300
1997981.60092.495.50027.288.700
1996708.100102.035.50026.192.000
1995848.40092.140.80024.963.700

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa cả năm của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?

1.281.640 tấn (sơ bộ), đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa cả năm?

Thứ 8/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.08V06.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này