Tải dữ liệu

Sản lượng lúa cả năm Nghệ An 2025: 874.960 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025874.960tấn sơ bộ
Xếp hạng15/34▼ 3 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng25%Bắc Trung Bộ: 3.518.340
Tỷ trọng cả nước2,0%Cả nước: 43.351.140

Năm 2025, sản lượng lúa cả năm của Nghệ An là 874.960 tấn, giảm 13,8% so với 2024; đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Nghệ An 874.960
Cao Bằng 127.030Cả nước 43.351.140An Giang 8.755.050
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau

Nghệ An 1995–2025: 572.400 → 874.960 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.08, V06.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 53% sau 30 năm, từ 572.400 (1995) lên 874.960 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,3% năm 1995, 2,0% năm 2025.
  • Xuống 3 bậc so với 2024 (hạng 12 → 15).

Số liệu theo kỳ

KỳNghệ AnHạngVùngCả nướcGhi chú
2025874.960153.518.34043.351.140sơ bộ
20241.014.940123.938.24043.451.560
20231.002.180133.876.13043.497.665
2022995.570133.717.36042.660.760
20211.043.160123.951.42043.852.557
2020974.300143.752.00042.764.800
2019946.100153.712.90043.495.400
20181.009.100153.852.50044.046.000
20171.015.100153.776.70042.738.900
20161.007.400133.899.70043.109.032
2015978.800143.809.70045.091.000
20141.012.500133.893.60044.974.600
2013930.100143.601.50044.039.100
2012969.800143.736.60043.737.800
2011959.900133.642.20042.398.500
2010828.600153.372.50040.005.600
2009898.800133.558.30038.950.200
2008934.300133.538.30038.729.800
2007846.800143.239.50035.942.700
2006911.300133.484.60035.849.500
2005822.100143.170.30035.832.900
2004880.600143.377.80036.148.900
2003840.100133.221.10034.568.800
2002836.500133.156.00034.447.200
2001781.100132.966.90032.108.400
2000753.600132.824.00032.529.500
1999634.300142.634.60031.393.800
1998608.100122.316.30028.919.300
1997656.600122.495.50027.288.700
1996529.300132.035.50026.192.000
1995572.400112.140.80024.963.700

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa cả năm của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?

874.960 tấn (sơ bộ), đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa cả năm?

Thứ 15/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.08V06.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này