Sản lượng lúa cả năm Gia Lai 2025: 1.072.480 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.072.480tấn sơ bộ
Xếp hạng11/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng22%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 4.953.830
Tỷ trọng cả nước2,5%Cả nước: 43.351.140
Năm 2025, sản lượng lúa cả năm của Gia Lai là 1.072.480 tấn, tăng 2,5% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 22% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (4.953.830)
- Bằng 2% mức cả nước (43.351.140)
- Bằng 86% Hưng Yên (1.253.050, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Gia Lai 1.072.480
Cao Bằng 127.030Cả nước 43.351.140An Giang 8.755.050
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau
Gia Lai 1995–2025: 518.200 → 1.072.480 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 107% sau 30 năm, từ 518.200 (1995) lên 1.072.480 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,1% năm 1995, 2,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Gia Lai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.072.480 | 11 | 4.953.830 | 43.351.140 | sơ bộ |
| 2024 | 1.046.270 | 11 | 4.933.440 | 43.451.560 | |
| 2023 | 1.041.080 | 11 | 4.802.650 | 43.497.665 | |
| 2022 | 1.034.180 | 12 | 4.674.620 | 42.660.760 | |
| 2021 | 1.022.790 | 13 | 4.715.130 | 43.852.557 | |
| 2020 | 1.002.300 | 12 | 4.356.600 | 42.764.800 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.016.500 | 12 | 4.536.900 | 43.495.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.028.600 | 12 | 4.586.900 | 44.046.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.021.300 | 13 | 4.536.800 | 42.738.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 957.800 | 14 | 4.116.500 | 43.109.032 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 990.900 | 13 | 4.255.200 | 45.091.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 999.800 | 14 | 4.385.400 | 44.974.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 937.300 | 13 | 4.149.400 | 44.039.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 984.400 | 13 | 4.129.400 | 43.737.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 942.600 | 14 | 3.960.600 | 42.398.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 943.300 | 13 | 3.821.600 | 40.005.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 892.500 | 14 | 3.684.000 | 38.950.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 911.800 | 14 | 3.511.800 | 38.729.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 858.300 | 13 | 3.391.100 | 35.942.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 889.000 | 14 | 3.346.900 | 35.849.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 761.000 | 15 | 2.889.500 | 35.832.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 792.300 | 15 | 3.176.600 | 36.148.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 784.700 | 14 | — | 34.568.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 713.900 | 14 | — | 34.447.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 746.700 | 14 | — | 32.108.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 698.100 | 14 | — | 32.529.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 653.200 | 13 | — | 31.393.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 564.600 | 14 | — | 28.919.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 576.700 | 14 | — | 27.288.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 560.300 | 12 | — | 26.192.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 518.200 | 14 | — | 24.963.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lúa cả năm của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?
1.072.480 tấn (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa cả năm?
Thứ 11/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 6 lần điều chỉnh.
- 2025
532.960→ 1.072.480+101,23%Sơ bộsố cũ nạp 24/10/2026 - 2024
560.340→ 1.046.270+86,72%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2023
555.540→ 1.041.080+87,40%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
537.300→ 1.034.180+92,48%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
546.780→ 1.022.790+87,06%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
392.800→ 1.002.300+155,17%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026